Illigera rhodantha (Illigera rhodantha)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Illigera rhodantha

Illigera rhodantha

Tên gọi khác: Illigera (Illigera rhodantha)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Illigera rhodantha Hance
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Illigera rhodantha Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Hernandiaceae → Chi Illigera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7326434

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 42 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Tho, Annam, Son La, Nghe An, Ninh Binh, Tuyen Quang, 山西.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail.; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Có village, along a small trail; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. In disturbed forest, not far from Lap village, Trail to the remote cave; Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Not far from Lap village. Trail to the remote cave..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 993m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Razafimandimbison S.G., Van Truong D., Manh Quyen H. & Swenson U., Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Nuraliev M. S., Nuraliev MS, Do Van,Truong & Wanke,S. ƉVT27|Do Van,Truong & Wanke,S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 42 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail.; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Có village, along a small trail; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. In disturbed forest, not far from Lap village, Trail to the remote cave; Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Not far from Lap village. Trail to the remote cave..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, along a small trail., Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. In disturbed forest, not far from Lap village, Trail to the remote cave, Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Not far from Lap village. Trail to the remote cave., Na Hang NR, Na Hang district, Tuyen Quang province, Suoi Khang village, Suoi To, Phu Yen, Son La.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Quy Hop distr., Chau Thai commune, near national park., Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Thai commune, near national park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Illigera rhodantha Hance in Vietnam (42 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Meise Botanic Garden Herbarium (BR)

    Mẫu vật lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR).

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Illigera rhodantha (Illigera rhodantha). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/illigera-illigera-rhodantha (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hernandiaceae

Gyrocarpus americanus (Gyrocarpus americanus)

Gyrocarpus americanus

Danh pháp khoa học chuẩn: Gyrocarpus americanus Jacq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gyrocarpus americanus Jacq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Hernandiaceae
Illigera celebica (Illigera celebica)

Illigera celebica

Danh pháp khoa học chuẩn: Illigera celebica Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Illigera celebica Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Hernandiaceae
Illigera cordata (Illigera cordata)

Illigera cordata

Danh pháp khoa học chuẩn: Illigera cordata Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Illigera cordata Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Hernandiaceae
Illigera parviflora (Illigera parviflora)

Illigera parviflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Illigera parviflora Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Illigera parviflora Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Hernandiaceae
Illigera pierrei (Illigera pierrei)

Illigera pierrei

Danh pháp khoa học chuẩn: Illigera pierrei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Illigera pierrei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Hernandiaceae
Illigera thorelii (Illigera thorelii)

Illigera thorelii

Danh pháp khoa học chuẩn: Illigera thorelii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Illigera thorelii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Hernandiaceae
Illigera trifoliata (Illigera trifoliata)

Illigera trifoliata

Danh pháp khoa học chuẩn: Illigera trifoliata (Griff.) Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Illigera trifoliata (Griff.) Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Hernandiaceae