Impatiens clavigera (Impatiens clavigera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Impatiens clavigera

Impatiens clavigera

Tên gọi khác: Impatiens (Impatiens clavigera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens clavigera Hook.fil.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens clavigera Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Balsaminaceae → Chi Impatiens.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7309696

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cao Bằng, Lao Cai, Lang Son, Hoa Binh, Hà Nội.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Daxin County, Chongzuo, Guangxi, China; Cúc Phương National Park, ca. 200 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak".; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ, 100 m east of road.; Lao Cai, Ton Station; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 274m – 1650m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2020.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: earthknight, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Harbage, J.|&, al., Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Daxin County, Chongzuo, Guangxi, China; Cúc Phương National Park, ca. 200 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak".; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ, 100 m east of road.; Lao Cai, Ton Station; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Daxin County, Chongzuo, Guangxi, China, Cúc Phương National Park, ca. 200 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak"., Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Lao Cai, Ton Station, Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)., Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4 W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ, 100 m east of road..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Impatiens clavigera Hook.fil. in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Impatiens clavigera (Impatiens clavigera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/impatiens-impatiens-clavigera (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Balsaminaceae

Xem tất cả 50 loài →
Hydrocera triflora (Hydrocera triflora)

Hydrocera triflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocera triflora (L.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocera triflora (L.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens acaulis (Impatiens acaulis)

Impatiens acaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens acaulis Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens acaulis Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens alborosea (Impatiens alborosea)

Impatiens alborosea

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens alborosea Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens alborosea Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens annamensis (Impatiens annamensis)

Impatiens annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens annamensis Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens annamensis Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens balansae (Impatiens balansae)

Impatiens balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens balansae Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens balansae Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Bóng nước (thực vật) (Impatiens balsamina)

Bóng nước (thực vật)

Impatiens balsamina

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens balsamina L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens balsamina L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens bonii (Impatiens bonii)

Impatiens bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens bonii Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens bonii Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens capensis (Impatiens capensis)

Impatiens capensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens capensis Meerb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens capensis Meerb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae