Impatiens gagnepainiana (Impatiens gagnepainiana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Impatiens gagnepainiana

Impatiens gagnepainiana

Tên gọi khác: Impatiens (Impatiens gagnepainiana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens gagnepainiana Tardieu
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens gagnepainiana Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Balsaminaceae → Chi Impatiens.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4193184

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam, prov. Nhatrang, massif de la Mère et de l'Enfant, versant SE du massif.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1600m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 1923.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane, E..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam, prov. Nhatrang, massif de la Mère et de l'Enfant, versant SE du massif.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Impatiens gagnepainiana Tardieu in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Impatiens gagnepainiana (Impatiens gagnepainiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/impatiens-impatiens-gagnepainiana (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Balsaminaceae

Xem tất cả 50 loài →
Hydrocera triflora (Hydrocera triflora)

Hydrocera triflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocera triflora (L.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocera triflora (L.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens acaulis (Impatiens acaulis)

Impatiens acaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens acaulis Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens acaulis Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens alborosea (Impatiens alborosea)

Impatiens alborosea

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens alborosea Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens alborosea Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens annamensis (Impatiens annamensis)

Impatiens annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens annamensis Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens annamensis Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens balansae (Impatiens balansae)

Impatiens balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens balansae Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens balansae Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Bóng nước (thực vật) (Impatiens balsamina)

Bóng nước (thực vật)

Impatiens balsamina

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens balsamina L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens balsamina L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens bonii (Impatiens bonii)

Impatiens bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens bonii Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens bonii Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae
Impatiens capensis (Impatiens capensis)

Impatiens capensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Impatiens capensis Meerb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Impatiens capensis Meerb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Balsaminaceae