Iodes cirrhosa (Iodes cirrhosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Iodes cirrhosa

Iodes cirrhosa

Tên gọi khác: Iodes (Iodes cirrhosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Iodes cirrhosa Turcz.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodes cirrhosa Turcz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Icacinales → Họ Icacinaceae → Chi Iodes.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5529383

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Ninh Binh, Bac Kan, Thai Nguyen, Dong Nai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ha Giang Prov., Vi Xuyen Distr., Tung Ba municipality, Khau Ca NR.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, near Tung Huong village.; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake.; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village; Bac Kan Province, Na Ri District, Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 925m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: N. Q. Hieu, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, Nguyen, V.D.; Vu X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Briggs, M.; Moore, A.; Trudgen, M., Soejarto DD; Xinh MV; Quang NH, Daniel E. Atha; N.T. Hiep, P.V. The, T.V. Hop, L.D. Chau, D. E. Atha.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ha Giang Prov., Vi Xuyen Distr., Tung Ba municipality, Khau Ca NR.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, near Tung Huong village.; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake.; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village; Bac Kan Province, Na Ri District, Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ha Giang Prov., Vi Xuyen Distr., Tung Ba municipality, Khau Ca NR., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake., Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village, Bac Kan Province, Na Ri District, Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village, Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Khe Dat., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, near Tung Huong village., Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: bein Hoa austro Cochenchina.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Iodes cirrhosa Turcz. in Vietnam (25 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Iodes cirrhosa (Iodes cirrhosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/iodes-iodes-cirrhosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Icacinaceae

Xem tất cả 15 loài →
Iodes ovalis (Iodes ovalis)

Iodes ovalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Iodes ovalis Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodes ovalis Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Icacinaceae
Iodes seguinii (Iodes seguinii)

Iodes seguinii

Danh pháp khoa học chuẩn: Iodes seguinii (H.Lév.) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodes seguinii (H.Lév.) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Icacinaceae
Iodes vitiginea (Iodes vitiginea)

Iodes vitiginea

Danh pháp khoa học chuẩn: Iodes vitiginea (Hance) Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodes vitiginea (Hance) Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Icacinaceae
Mappianthus iodoides (Mappianthus iodoides)

Mappianthus iodoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Mappianthus iodoides Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mappianthus iodoides Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Icacinaceae
Natsiatum herpeticum (Natsiatum herpeticum)

Natsiatum herpeticum

Danh pháp khoa học chuẩn: Natsiatum herpeticum Buch.-Ham. Tên chấp nhận (Accepted Name): Natsiatum herpeticum Buch.-Ham. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Icacinaceae
Nothapodytes collina (Nothapodytes collina)

Nothapodytes collina

Danh pháp khoa học chuẩn: Nothapodytes collina C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Nothapodytes collina C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Icacinaceae
Nothapodytes montana (Nothapodytes montana)

Nothapodytes montana

Danh pháp khoa học chuẩn: Nothapodytes montana Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Nothapodytes montana Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Icacinaceae
Nothapodytes nimmoniana (Nothapodytes nimmoniana)

Nothapodytes nimmoniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Nothapodytes nimmoniana (J.Graham) Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nothapodytes nimmoniana (J.Graham) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Icacinaceae