Isotrema balansae (Isotrema balansae)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Isotrema balansae

Isotrema balansae

Tên gọi khác: Isotrema (Isotrema balansae)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema balansae (Franch.) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema balansae (Franch.) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Piperales → Họ Aristolochiaceae → Chi Isotrema.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11042273

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: 河内.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cuc Phuong NP, Ninh Binh province; 巴位国家公园; Ba Vi NP, Hanoi; Tokin, Mont Bavi; Tonkin : Forêt du Mont Bavi, vers 300 mètres d'altitude; Forêts due Mount-Bavo.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 300m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Do Van,Truong ƉVT41|Do Van,Truong, 马金双 邓敏, Do Van,Truong & Wanke,S. ƉVT01|Do Van,Truong & Wanke,S., Do Van,Truong & Wanke,S. ƉVT02|Do Van,Truong & Wanke,S., s.c., Balansa, B..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cuc Phuong NP, Ninh Binh province; 巴位国家公园; Ba Vi NP, Hanoi; Tokin, Mont Bavi; Tonkin : Forêt du Mont Bavi, vers 300 mètres d'altitude; Forêts due Mount-Bavo.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong NP, Ninh Binh province, Ba Vi NP, Hanoi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Isotrema balansae (Franch.) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Harvard University Herbaria: All Records

    Mẫu vật lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Isotrema balansae (Isotrema balansae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/isotrema-isotrema-balansae (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Aristolochiaceae

Xem tất cả 39 loài →
Aristolochia acuminata (Aristolochia acuminata)

Aristolochia acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia acuminata Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia acuminata Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia binhthuanensis (Aristolochia binhthuanensis)

Aristolochia binhthuanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia binhthuanensis T.V.Do Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia binhthuanensis T.V.Do (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia cambodiana (Aristolochia cambodiana)

Aristolochia cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia chlamydophylla (Aristolochia chlamydophylla)

Aristolochia chlamydophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia chlamydophylla C.Y.Wu ex S.M.Hwang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia chlamydophylla C.Y.Wu ex S.M.Hwang (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia cochinchinensis (Aristolochia cochinchinensis)

Aristolochia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia cochinchinensis T.V.Do Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia cochinchinensis T.V.Do (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia impressinervia (Aristolochia impressinervia)

Aristolochia impressinervia

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia impressinervia C.F.Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia impressinervia C.F.Liang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia indica (Aristolochia indica)

Aristolochia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia kwangsiensis (Aristolochia kwangsiensis)

Aristolochia kwangsiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia kwangsiensis Chun & F.C.How ex S.Yun Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia kwangsiensis Chun & F.C.How ex S.Yun Liang (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae