Isotrema fangchi (Isotrema fangchi)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Isotrema fangchi

Isotrema fangchi

Tên gọi khác: Isotrema (Isotrema fangchi)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema fangchi (Y.C.Wu ex L.D.Chow & S.M.Hwang) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema fangchi (Y.C.Wu ex L.D.Chow & S.M.Hwang) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Piperales → Họ Aristolochiaceae → Chi Isotrema.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11101354

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bac Me NR, Bac Me district, Ha Giang province; Hoai Khao, Thanh Cong commune, Nguyen Binh district, Cao Bang province; Pu Canh NR, Da Bac district, Hoa Binh province.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2013 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Do Van,Truong|Do Van,Truong ƉVT66, Do Van,Truong ƉVT118|Do Van,Truong, Do Van,Truong|Do Van,Truong ƉVT31.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bac Me NR, Bac Me district, Ha Giang province; Hoai Khao, Thanh Cong commune, Nguyen Binh district, Cao Bang province; Pu Canh NR, Da Bac district, Hoa Binh province.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Me NR, Bac Me district, Ha Giang province, Hoai Khao, Thanh Cong commune, Nguyen Binh district, Cao Bang province, Pu Canh NR, Da Bac district, Hoa Binh province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Isotrema fangchi (Y.C.Wu ex L.D.Chow & S.M.Hwang) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Isotrema fangchi (Isotrema fangchi). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/isotrema-isotrema-fangchi (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Aristolochiaceae

Xem tất cả 39 loài →
Aristolochia acuminata (Aristolochia acuminata)

Aristolochia acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia acuminata Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia acuminata Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia binhthuanensis (Aristolochia binhthuanensis)

Aristolochia binhthuanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia binhthuanensis T.V.Do Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia binhthuanensis T.V.Do (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia cambodiana (Aristolochia cambodiana)

Aristolochia cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia chlamydophylla (Aristolochia chlamydophylla)

Aristolochia chlamydophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia chlamydophylla C.Y.Wu ex S.M.Hwang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia chlamydophylla C.Y.Wu ex S.M.Hwang (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia cochinchinensis (Aristolochia cochinchinensis)

Aristolochia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia cochinchinensis T.V.Do Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia cochinchinensis T.V.Do (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia impressinervia (Aristolochia impressinervia)

Aristolochia impressinervia

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia impressinervia C.F.Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia impressinervia C.F.Liang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia indica (Aristolochia indica)

Aristolochia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae
Aristolochia kwangsiensis (Aristolochia kwangsiensis)

Aristolochia kwangsiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia kwangsiensis Chun & F.C.How ex S.Yun Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia kwangsiensis Chun & F.C.How ex S.Yun Liang (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Aristolochiaceae