Itea chinensis (Itea chinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Itea chinensis

Itea chinensis

Tên gọi khác: Itea (Itea chinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Itea chinensis Hook. & Arn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Itea chinensis Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Iteaceae → Chi Itea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5617095

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Vinh Phuc, Ninh Binh, Lam Dong, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north, summit of a hill.; Huong Loc, Bach Ma National Park; Vinh Phuc Province, Tam Dao District, Tam Dao National Park.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Tam Dao National Park.; Tam Dao National Park. Terrain sloping at approx. 15% from SE (high point) to NW (lower point) direction, 140° SE-220° NW. Site No: TD001..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 2400m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, D. T. Hoàn, J. Wen, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Soejarto DD, D. D. Soejarto, M. Xinh, N. Duc & T. Thuy.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; NMNH Extant Biology; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; NMNH Extant Biology; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north, summit of a hill.; Huong Loc, Bach Ma National Park; Vinh Phuc Province, Tam Dao District, Tam Dao National Park.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Tam Dao National Park.; Tam Dao National Park. Terrain sloping at approx. 15% from SE (high point) to NW (lower point) direction, 140° SE-220° NW. Site No: TD001..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north, summit of a hill., Vinh Phuc Province, Tam Dao District, Tam Dao National Park., Tam Dao National Park., Tam Dao National Park. Terrain sloping at approx. 15% from SE (high point) to NW (lower point) direction, 140° SE-220° NW. Site No: TD001., Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park. Forest behind (north of) guest house building at Station A of Bong. Site No: CP111.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Loc, Bach Ma National Park, Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 29 km to NE of Dalat City. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system., Primary evergreen mountain forest on N slope of Ngoc Linh mountain system, Primary evergreen mountain forest on N slope of Ngoc Linh mountain system., S. Vietnam, Prov. Kontum. On NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village., Evergreen dry primary forest on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village., Annam Massif de Ngok San proche de Kontum..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Itea chinensis Hook. & Arn. in Vietnam (29 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Itea chinensis (Itea chinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/itea-itea-chinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Iteaceae

Itea indochinensis (Itea indochinensis)

Itea indochinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Itea indochinensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Itea indochinensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Iteaceae
Itea macrophylla (Itea macrophylla)

Itea macrophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Itea macrophylla Wall. ex Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Itea macrophylla Wall. ex Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Iteaceae
Itea riparia (Itea riparia)

Itea riparia

Danh pháp khoa học chuẩn: Itea riparia Collett & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Itea riparia Collett & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Iteaceae