Itoa orientalis (Itoa orientalis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Itoa orientalis

Itoa orientalis

Tên gọi khác: Itoa (Itoa orientalis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Itoa orientalis Hemsl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Itoa orientalis Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Salicaceae → Chi Itoa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7274221

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang, Son La.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Pai Lung mun.; Meo Vac District. Pai Lung mun.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collections made ca. 1 km from the village of On Oc on road between On Oc and Lum village.; Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa, Ban Khoang, east facing; 沙巴; N. du Tonkin et du Laos.; ]N. Thoug tho, prov. Lao-Kay.].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1080m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1929 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: P. K. Loc, Phan Ke Loc|N.S. Khang|V. X. Manh, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|N.T. Huong, Rushforth, Keith D., Chamberlain, David Franklin, Chamberlain, Maria K., Cubey, Janet & Shanks, Clare, 中越考察队, Poilane, M..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Pai Lung mun.; Meo Vac District. Pai Lung mun.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collections made ca. 1 km from the village of On Oc on road between On Oc and Lum village.; Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa, Ban Khoang, east facing; 沙巴; N. du Tonkin et du Laos.; ]N. Thoug tho, prov. Lao-Kay.].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Pai Lung mun., Meo Vac District. Pai Lung mun., Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collections made ca. 1 km from the village of On Oc on road between On Oc and Lum village., Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa, Ban Khoang, east facing.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Itoa orientalis Hemsl. in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Itoa orientalis (Itoa orientalis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/itoa-itoa-orientalis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Salicaceae

Xem tất cả 55 loài →
Bennettiodendron cordatum (Bennettiodendron cordatum)

Bennettiodendron cordatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Bennettiodendron cordatum Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bennettiodendron cordatum Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Bennettiodendron leprosipes (Bennettiodendron leprosipes)

Bennettiodendron leprosipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Bennettiodendron leprosipes (Clos) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bennettiodendron leprosipes (Clos) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia andamanica (Casearia andamanica)

Casearia andamanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia andamanica King Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia andamanica King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia annamensis (Casearia annamensis)

Casearia annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia flavovirens (Casearia flavovirens)

Casearia flavovirens

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia flavovirens Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia flavovirens Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia flexuosa (Casearia flexuosa)

Casearia flexuosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia flexuosa Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia flexuosa Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia fuliginosa (Casearia fuliginosa)

Casearia fuliginosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia fuliginosa (Blanco) Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia fuliginosa (Blanco) Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia glomerata (Casearia glomerata)

Casearia glomerata

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia glomerata Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia glomerata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Salicaceae