
Ixodonerium annamense
Ixodonerium annamense
Tên gọi khác: Ixodonerium (Ixodonerium annamense)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ixodonerium annamense Pit.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ixodonerium annamense Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Ixodonerium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3619800
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Quang Tri, Thua Thien-Hue, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., K'rong municip. Kon Ka Kinh National Park. 27 km NW of K'Bang town. Forest, river bank; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. In the forest, near river; Bao Lam, Lam Dong; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 14 km WNW from Loc Thang town. In the forest, near road; Da Krong Distr., Ta Rut municipality, A Pul village.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2017.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N. Q. Hieu|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N.T. Vinh|N. D. Phuong|L. V. Hung, L. V. Averyanov|N.S. Khang|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, Le D. T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., K'rong municip. Kon Ka Kinh National Park. 27 km NW of K'Bang town. Forest, river bank; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. In the forest, near river; Bao Lam, Lam Dong; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 14 km WNW from Loc Thang town. In the forest, near road; Da Krong Distr., Ta Rut municipality, A Pul village.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Da Krong Distr., Ta Rut municipality, A Pul village., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, Cha Mang river basin., Huc Nghi, La To. Along a road in secondary forest., Dakrong District, Quang Tri, Dakrong, Huc Nghi, La To, Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., K'rong municip. Kon Ka Kinh National Park. 27 km NW of K'Bang town. Forest, river bank, SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. In the forest, near river, Bao Lam, Lam Dong, SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 14 km WNW from Loc Thang town. In the forest, near road, Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone., Province Đắk Lắk, Dahmil..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ixodonerium annamense Pit. in Vietnam (26 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ixodonerium annamense (Ixodonerium annamense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ixodonerium-ixodonerium-annamense (truy cập 21/10/2026).







