Jania pedunculata (Jania pedunculata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Jania pedunculata

Jania pedunculata

Tên gọi khác: Jania (Jania pedunculata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Jania pedunculata J.V.Lamouroux
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Jania pedunculata J.V.Lamouroux (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Corallinales → Họ Corallinaceae → Chi Jania.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5276186

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Jania pedunculata J.V.Lamouroux in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Jania pedunculata (Jania pedunculata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/jania-jania-pedunculata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Corallinaceae

Jania capillacea (Jania capillacea)

Jania capillacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Jania capillacea Harv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Jania capillacea Harv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Corallinaceae
Jania longiarthra (Jania longiarthra)

Jania longiarthra

Danh pháp khoa học chuẩn: Jania longiarthra E.Y.Dawson, 1953 Tên chấp nhận (Accepted Name): Jania longiarthra E.Y.Dawson, 1953 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Corallinaceae
Jania micrarthrodia (Jania micrarthrodia)

Jania micrarthrodia

Danh pháp khoa học chuẩn: Jania micrarthrodia J.V.Lamouroux Tên chấp nhận (Accepted Name): Jania micrarthrodia J.V.Lamouroux (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Corallinaceae
Jania pumila (Jania pumila)

Jania pumila

Danh pháp khoa học chuẩn: Jania pumila J.V.Lamour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Jania pumila J.V.Lamour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Corallinaceae
Jania spectabilis (Jania spectabilis)

Jania spectabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Jania spectabilis (Harvey ex Grunow) J.H.Kim, Guiry & H.-G.Choi, 2007 Tên chấp nhận (Accepted Name): Jania spectabilis (Harvey ex Grunow) J.H.Kim, Guiry &

Trung bình 365 ngày Corallinaceae
Jania ungulata (Jania ungulata)

Jania ungulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Jania ungulata (Yendo) Yendo Tên chấp nhận (Accepted Name): Jania ungulata (Yendo) Yendo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Corallinaceae