
Jasminum lanceolaria
Jasminum lanceolaria
Tên gọi khác: Jasminum (Jasminum lanceolaria)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Jasminum lanceolaria Roxb.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Jasminum lanceolaria Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Oleaceae → Chi Jasminum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7326085
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 71 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Lao Cai, Ninh Thuan, Ninh Binh, Ninh Binh Province, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huong Loc, Bach Ma National Park; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE of Mang Den town. Near earth road; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Sapa District, Ban Khoang 2 locality.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1850m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1933 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.H. Quang, D. T. Hoàn, Nuraliev M. S., D. Xuyen, Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, J.C. Regalado|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 71 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huong Loc, Bach Ma National Park; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE of Mang Den town. Near earth road; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Sapa District, Ban Khoang 2 locality.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sapa District, Ban Khoang 2 locality., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake., Cuc Phuong National Park. Taxa valley, Pho Xau, Yen Thuy, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Rocky mountain near Dang observing station, 150 m East direction., Cuc Phuong National Park, near Dang observing station, East direction., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Southwest slope to Cloudy Silver Peak..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Loc, Bach Ma National Park, Loc Tri, Bach Ma N.P., Thua Thien-Hue, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NE slopes on Nui Chua mountains to SW., Annam, Nui Bach Ma, station près de Huê, Annam: Nui Bach Ma, station d'altitude un peu au sud de Huê.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE of Mang Den town. Near earth road, Hieu Municipality, Thach Nham watershed., Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; in primary forest, slightly disturbed; evergreen submontane forest., Kon Tum; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m, Kon Plong District, Hieu Municipality, Thach Nham watershed..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Jasminum lanceolaria Roxb. in Vietnam (71 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Jasminum lanceolaria (Jasminum lanceolaria). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/jasminum-jasminum-lanceolaria (truy cập 21/10/2026).



