Juncus filiformis (Juncus filiformis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Juncus filiformis

Juncus filiformis

Tên gọi khác: Juncus (Juncus filiformis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Juncus filiformis L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Juncus filiformis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Juncaceae → Chi Juncus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2701799

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Distr. Nguyen Binh, municipality Thai Hoc, about 5-6 km to ENE of Nguyen Binh town. Secondary open shrubs on steep slopes of karst remnant limestone mesa..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 525m – 525m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Distr. Nguyen Binh, municipality Thai Hoc, about 5-6 km to ENE of Nguyen Binh town. Secondary open shrubs on steep slopes of karst remnant limestone mesa..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Distr. Nguyen Binh, municipality Thai Hoc, about 5-6 km to ENE of Nguyen Binh town. Secondary open shrubs on steep slopes of karst remnant limestone mesa..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Juncus filiformis L. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Juncus filiformis (Juncus filiformis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/juncus-juncus-filiformis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Juncaceae

Juncus articulatus (Juncus articulatus)

Juncus articulatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Juncus articulatus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Juncus articulatus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Juncaceae
Juncus effusus (Juncus effusus)

Juncus effusus

Danh pháp khoa học chuẩn: Juncus effusus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Juncus effusus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Juncaceae
Hến trơn (Juncus prismatocarpus)

Hến trơn

Juncus prismatocarpus

Danh pháp khoa học chuẩn: Juncus prismatocarpus R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Juncus prismatocarpus R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Juncaceae
Luzula effusa (Luzula effusa)

Luzula effusa

Danh pháp khoa học chuẩn: Luzula effusa Buchenau Tên chấp nhận (Accepted Name): Luzula effusa Buchenau (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Juncaceae