Kalanchoe ceratophylla (Kalanchoe ceratophylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Kalanchoe ceratophylla

Kalanchoe ceratophylla

Tên gọi khác: Kalanchoe (Kalanchoe ceratophylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Kalanchoe ceratophylla Haw.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Kalanchoe ceratophylla Haw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Crassulaceae → Chi Kalanchoe.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7334418

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.).
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 6m – 6m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 1927.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Joseph Clemens|Mary Strong Clemens, Joseph Clemens.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.).
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Kalanchoe ceratophylla Haw. in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Kalanchoe ceratophylla (Kalanchoe ceratophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/kalanchoe-kalanchoe-ceratophylla (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Crassulaceae

Xem tất cả 23 loài →
Sen đá ngọc bích (Crassula ovata)

Sen đá ngọc bích

Crassula ovata

Tên tiếng Việt: Sen đá ngọc bích Danh pháp khoa học: Crassula ovata Chi (Genus): Crassula | Họ (Family): Crassulaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhi

Khó 365 ngày Crassulaceae
Sen đá (Echeveria spp.)

Sen đá

Echeveria spp.

Tên tiếng Việt: Sen đá Danh pháp khoa học: Echeveria spp. Chi (Genus): Echeveria | Họ (Family): Crassulaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Sen đ

Trung bình 180 ngày Crassulaceae
Graptopetalum paraguayense (Graptopetalum paraguayense)

Graptopetalum paraguayense

Tên tiếng Việt: Graptopetalum paraguayense Danh pháp khoa học: Graptopetalum paraguayense Chi (Genus): Graptopetalum | Họ (Family): Crassulaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá Nguồ

Trung bình 180 ngày Crassulaceae
Sống đời (Kalanchoe pinnata)

Sống đời

Kalanchoe pinnata

Tên tiếng Việt: Sống đời Danh pháp khoa học: Kalanchoe pinnata Chi (Genus): Kalanchoe | Họ (Family): Crassulaceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Crassulaceae
Kalanchoe tomentosa (Kalanchoe tomentosa)

Kalanchoe tomentosa

Tên tiếng Việt: Kalanchoe tomentosa Danh pháp khoa học: Kalanchoe tomentosa Chi (Genus): Kalanchoe | Họ (Family): Crassulaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá Nguồn gốc phân bố tự n

Trung bình 180 ngày Crassulaceae
Echeveria secunda (Echeveria secunda)

Echeveria secunda

Danh pháp khoa học chuẩn: Echeveria secunda Booth ex Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Echeveria secunda Booth ex Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Crassulaceae
Kalanchoe blossfeldiana (Kalanchoe blossfeldiana)

Kalanchoe blossfeldiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Kalanchoe blossfeldiana Poelln. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kalanchoe blossfeldiana Poelln. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Crassulaceae
Kalanchoe chevalieri (Kalanchoe chevalieri)

Kalanchoe chevalieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Kalanchoe chevalieri Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kalanchoe chevalieri Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Crassulaceae