khôi tía
Ardisia silvestris
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia silvestris Pit.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia silvestris Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Ardisia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7330958
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 49 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Hoa Binh, Lao Cai, Ninh Binh, Kon Tum, 谅山, 宁平, 宁平省.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương National Park, ca. 200 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak".; SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., Mang Yang distr., A Yun municip. Kon Ka Kinh National Park. 31 km WNW of K'Bang town. In the forest, near stream; NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. In the forest, not far from Dù village.; NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov.,Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Trail to summit, in the forest; "Quang Tri Prov.,Da Krong Distr.,Ta Rut municipality,A Pul village"; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1975m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Nuraliev M.S., Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Nuraliev M. S., L.Averyanov et al., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 49 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương National Park, ca. 200 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak".; SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., Mang Yang distr., A Yun municip. Kon Ka Kinh National Park. 31 km WNW of K'Bang town. In the forest, near stream; NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. In the forest, not far from Dù village.; NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov.,Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Trail to summit, in the forest; "Quang Tri Prov.,Da Krong Distr.,Ta Rut municipality,A Pul village"; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, ca. 200 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak"., NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. In the forest, not far from Dù village., NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov.,Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Trail to summit, in the forest, Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite., Ninh Binh Province, Nho Quan District, CPNP, Bong to Big Tree D. dupperreanum. On the trail between Bong and old Dracontomelon duperreanum (about 2 km from Bong). CP1513, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, opn the trail between Bong and old Dracontomelon duperreanum (c. 2 km from Bong)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Quang Tri Prov.,Da Krong Distr.,Ta Rut municipality,A Pul village", Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., Mang Yang distr., A Yun municip. Kon Ka Kinh National Park. 31 km WNW of K'Bang town. In the forest, near stream, Distr. Dak Gley, about 10-12 km to the SE of Dak Gley town (4-6 km to the E of Dak Tung village.) Primary evergreen mixed mountain forest (with Pinus khesya.).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ardisia silvestris Pit. in Vietnam (49 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
khôi tía (Ardisia silvestris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/khoi-tia (truy cập 21/10/2026).



