
Kibatalia macrophylla
Kibatalia macrophylla
Tên gọi khác: Kibatalia (Kibatalia macrophylla)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Kibatalia macrophylla (Pierre ex Hua) Woodson
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Kibatalia macrophylla (Pierre ex Hua) Woodson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Kibatalia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3619217
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 56 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Tri, Vinh Phuc, Lai Chau, Bac Can, Nghe An, 山西, Ha Tay, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huong Hóa, Huong Phùng; Me Linh District. Vinh Phuc, Me Linh, Ngoc Thanh, Me Linh Station.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Sanh village, Thanh Yen, Thanh Hoa prov. Site No: CP1022; Muong Lay district, Nam Hang municipality, Nam Bac village, approx. 22 km from intersect of road to Muong Te in direction Muong Te. In disturbed roadside vegetation.; Muong Lay district, Nam Hang municipality, Nam Bac village, approx. 22 km from intersect of road to Muong Te in direction Muong Te.; Vietnam, Bac Can province, Bach Thong district, Quang Chu village, Dong Luong area.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 180m – 550m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 2006.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen Tap|N.V. Trai, L.D. Tan|et al., N. M. Cuong, D. T. Kien & M. V. Sinh, Daniel K. Harder|et al., D. K. Harder, P. K. Loc, & N. V. Du, Ninh TN; Binh NQ.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum World Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 56 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum World Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huong Hóa, Huong Phùng; Me Linh District. Vinh Phuc, Me Linh, Ngoc Thanh, Me Linh Station.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Sanh village, Thanh Yen, Thanh Hoa prov. Site No: CP1022; Muong Lay district, Nam Hang municipality, Nam Bac village, approx. 22 km from intersect of road to Muong Te in direction Muong Te. In disturbed roadside vegetation.; Muong Lay district, Nam Hang municipality, Nam Bac village, approx. 22 km from intersect of road to Muong Te in direction Muong Te.; Vietnam, Bac Can province, Bach Thong district, Quang Chu village, Dong Luong area.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Me Linh District. Vinh Phuc, Me Linh, Ngoc Thanh, Me Linh Station., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Sanh village, Thanh Yen, Thanh Hoa prov. Site No: CP1022, Muong Lay district, Nam Hang municipality, Nam Bac village, approx. 22 km from intersect of road to Muong Te in direction Muong Te. In disturbed roadside vegetation., Muong Lay district, Nam Hang municipality, Nam Bac village, approx. 22 km from intersect of road to Muong Te in direction Muong Te., Tonkin: Lai Châu., Tonkin: entre B. Bai et M. Khua piste de Lai Chau à Phong Saly..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Hóa, Huong Phùng, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Sanh village, Thanh Yen, Thanh Hoa prov. Site No: CP1022, Vietnam, Nghe An province, Que Phong district, Ban Muong, forest between Ban Muong and Phu Quang., Que Phong District, Chau Kim, Ban Muong. running from Phu Quang to Ban Muong., Annam: Col d'Ailao, province Quang Tri (Concession Poilane). Tonkin et N. Annam., Annam: Lung Van prov. Thanh Hoa entre La Han et Lung Van Latex blanc non utilisé..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Kibatalia macrophylla (Pierre ex Hua) Woodson in Vietnam (56 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Kibatalia macrophylla (Kibatalia macrophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/kibatalia-kibatalia-macrophylla (truy cập 21/10/2026).







