Kim giao núi đất (Nageia wallichiana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Kim giao núi đất

Nageia wallichiana

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Nageia wallichiana (Presl) Kuntze
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Nageia wallichiana (Presl) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Pinopsida → Bộ Pinales → Họ Podocarpaceae → Chi Nageia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2687771

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 71 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam, Thua Thien-Hue, Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road.; Vietnam. Phu Quoc National Park, Kiên Giang province; Vietnam. Di Linh district, Lâm Đồng province; Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality.; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, Cha Mang river basin..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 28m – 1560m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2005 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Chí Khiêm,C. NWPQ03|Chí Khiêm,C., Chí Khiêm,C. NWPQ02|Chí Khiêm,C., Chí Khiêm,C. NWPQ12|Chí Khiêm,C., Chí Khiêm,C.|Chí Khiêm,C. NWPQ13, Chí Khiêm,C. NWPQ01|Chí Khiêm,C..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 71 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road.; Vietnam. Phu Quoc National Park, Kiên Giang province; Vietnam. Di Linh district, Lâm Đồng province; Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality.; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, Cha Mang river basin..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality., Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Quang Nam, Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, Cha Mang river basin., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road., Vietnam. Di Linh district, Lâm Đồng province, Da Lat city, Ta Nung Commune, Ta Nung agriculture firm..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vietnam. Phu Quoc National Park, Kiên Giang province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Nageia wallichiana (Presl) Kuntze in Vietnam (71 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Kim giao núi đất (Nageia wallichiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/kim-giao-nui-dat (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Podocarpaceae

Xem tất cả 14 loài →
Tùng la hán (Podocarpus macrophyllus)

Tùng la hán

Podocarpus macrophyllus

Tên tiếng Việt: Tùng la hán Danh pháp khoa học: Podocarpus macrophyllus Chi (Genus): Podocarpus | Họ (Family): Podocarpaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhi

Khó 365 ngày Podocarpaceae
Thông nàng (Dacrycarpus imbricatus)

Thông nàng

Dacrycarpus imbricatus

Loài Thông nàng (danh pháp khoa học: Dacrycarpus imbricatus) thuộc chi Dacrycarpus, họ thực vật Podocarpaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được g

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Dacrydium elatum (Dacrydium elatum)

Dacrydium elatum

Loài Dacrydium (Dacrydium elatum) (danh pháp khoa học: Dacrydium elatum) thuộc chi Dacrydium, họ thực vật Podocarpaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Thông tre lá dài (Podocarpus neriifolius)

Thông tre lá dài

Podocarpus neriifolius

Loài Thông tre lá dài (danh pháp khoa học: Podocarpus neriifolius) thuộc chi Podocarpus, họ thực vật Podocarpaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đ

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Dacrydium beccarii (Dacrydium beccarii)

Dacrydium beccarii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dacrydium beccarii Parl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dacrydium beccarii Parl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Kim giao nui da (Nageia fleuryi)

Kim giao nui da

Nageia fleuryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Nageia fleuryi (Hickel) de Laub. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nageia fleuryi (Hickel) de Laub. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Nageia nagi (Nageia nagi)

Nageia nagi

Danh pháp khoa học chuẩn: Nageia nagi (Thunb.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Nageia nagi (Thunb.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Podocarpus brevifolius (Podocarpus brevifolius)

Podocarpus brevifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Podocarpus brevifolius (Stapf) Foxw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Podocarpus brevifolius (Stapf) Foxw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae