Kơ nia (Irvingia malayana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Kơ nia

Irvingia malayana

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Irvingia malayana Oliv. ex A.W.Benn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Irvingia malayana Oliv. ex A.W.Benn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Irvingiaceae → Chi Irvingia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5380959

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Kien Giang, An Giang, Ninh Thuan, Dak Lak, Khanh Hoa, Đà Nẵng, Bihn Duong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Ta Pa; Nui Chua National Park; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 21 to Hon Ba..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 546m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: sucker69420, Son, V.D., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, Soejarto DD; Ninh TN, Müller, Béjeau.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Ta Pa; Nui Chua National Park; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 21 to Hon Ba..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park, Ninh Thuan, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 21 to Hon Ba., Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers souh of Hue, the latter beign Lourero's type locality for the majority of the Cochinchina species)., Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue; Tourane and Vicinity, Annam. Tourane and Vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilomters south of Hue).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam, Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), Ta Pa, Cochinchine : Saigon (jardin botanique), Tri Huy?n; Township: Biên Hoa, Saigon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Irvingia malayana Oliv. ex A.W.Benn. in Vietnam (40 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Kơ nia (Irvingia malayana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ko-nia (truy cập 21/10/2026).