Kurzia hispida (Kurzia hispida)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Kurzia hispida

Kurzia hispida

Tên gọi khác: Kurzia (Kurzia hispida)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Kurzia hispida (Steph.) Grolle
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Kurzia hispida (Steph.) Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Lepidoziaceae → Chi Kurzia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7369795

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lao Cai.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1901 – 1901.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Mercier.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Kurzia hispida.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Kurzia hispida là một loài rêu tản trong họ Lepidoziaceae. Loài này được (Stephani) Grolle miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1963.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Kurzia hispida](https://vi.wikipedia.org/wiki/Kurzia_hispida)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lao Cai.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lao Cai.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Kurzia hispida (Steph.) Grolle in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Kurzia hispida (Kurzia hispida). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/kurzia-kurzia-hispida (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lepidoziaceae

Xem tất cả 44 loài →
Acromastigum herzogii (Acromastigum herzogii)

Acromastigum herzogii

Danh pháp khoa học chuẩn: Acromastigum herzogii Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Acromastigum herzogii Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Acromastigum laevigatum (Acromastigum laevigatum)

Acromastigum laevigatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acromastigum laevigatum A.Evans Tên chấp nhận (Accepted Name): Acromastigum laevigatum A.Evans (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania adnexa (Bazzania adnexa)

Bazzania adnexa

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania adnexa (Lehm. & Lindenb.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania adnexa (Lehm. & Lindenb.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania angustifolia (Bazzania angustifolia)

Bazzania angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania angustifolia Horik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania angustifolia Horik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania angustistipula (Bazzania angustistipula)

Bazzania angustistipula

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania angustistipula N.Kitag. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania angustistipula N.Kitag. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania asperrima (Bazzania asperrima)

Bazzania asperrima

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania asperrima Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania asperrima Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania aurescens (Bazzania aurescens)

Bazzania aurescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania aurescens Spruce Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania aurescens Spruce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania bidentula (Bazzania bidentula)

Bazzania bidentula

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania bidentula (Steph.) Yasuda Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania bidentula (Steph.) Yasuda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae