Lá dong (Stachyphrynium placentarium)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lá dong

Stachyphrynium placentarium

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Stachyphrynium placentarium (Lour.) Clausager & Borchs.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Stachyphrynium placentarium (Lour.) Clausager & Borchs. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Zingiberales → Họ Marantaceae → Chi Stachyphrynium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2762365

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Tĩnh, Quảng Bình, Lai Chau, Bac Can, Bac Kan, Ninh Binh, Ha Tinh, Tamtao.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., Son Lang municip. Kon Chu Rang Nature Reserve. 29 km ESE of Mang Den town. Forest, river bank; Phin Ho Mun., Ta Genh vill.; Sin Ho District. Phin Ho Mun., Ta Genh vill.; Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village; Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, about 1.5 km N from Bong locality..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1773 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., Leong-Skornickova, Jana, Bình, Nguyen Quoc, Aung, Thame & Leong, P K.F., Le D. T., L.D. Tan|Phan Ke Loc|N.S. Khang, D. E. Atha, Daniel E. Atha; N.T. Hiep, P.V. The, T.V. Hop, L.D. Chau.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., Son Lang municip. Kon Chu Rang Nature Reserve. 29 km ESE of Mang Den town. Forest, river bank; Phin Ho Mun., Ta Genh vill.; Sin Ho District. Phin Ho Mun., Ta Genh vill.; Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village; Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, about 1.5 km N from Bong locality..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., Son Lang municip. Kon Chu Rang Nature Reserve. 29 km ESE of Mang Den town. Forest, river bank, Phin Ho Mun., Ta Genh vill., Sin Ho District. Phin Ho Mun., Ta Genh vill., Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village, Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village, Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, about 1.5 km N from Bong locality..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hà Tĩnh, Quảng Bình, Muong Lay district, Nam Hang municipality. Collection along Hue Man stream; beginning at habitation near road and continuing into secondary vegetation; severely degraded forest area of riverine vegetation., Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist., Annam, massif de Dong Chê, prov. Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., Son Lang municip. Kon Chu Rang Nature Reserve. 29 km ESE of Mang Den town. Forest, river bank.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: 25 mi from Saigon, Phu Quoc à Re Tram, Cochinchine.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Stachyphrynium placentarium (Lour.) Clausager & Borchs. in Vietnam (40 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lá dong (Stachyphrynium placentarium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/la-dong (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Marantaceae

Xem tất cả 16 loài →
Đuôi công lancifolia (Goeppertia insignis)

Đuôi công lancifolia

Goeppertia insignis

Tên tiếng Việt: Đuôi công lancifolia Danh pháp khoa học: Goeppertia insignis Chi (Genus): Goeppertia | Họ (Family): Marantaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 180 ngày Marantaceae
Donax canniformis (Donax canniformis)

Donax canniformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Donax canniformis (G.Forst.) K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Donax canniformis (G.Forst.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Goeppertia albertii (Goeppertia albertii)

Goeppertia albertii

Danh pháp khoa học chuẩn: Goeppertia albertii (L.H.Bailey & Raffill) Borchs. & S.Suárez Tên chấp nhận (Accepted Name): Goeppertia albertii (L.H.Bailey & Raffill) Borchs. & S.Suárez

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Goeppertia majestica (Goeppertia majestica)

Goeppertia majestica

Danh pháp khoa học chuẩn: Goeppertia majestica (Linden) Borchs. & S.Suárez Tên chấp nhận (Accepted Name): Goeppertia majestica (Linden) Borchs. & S.Suárez (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Halopegia blumei (Halopegia blumei)

Halopegia blumei

Danh pháp khoa học chuẩn: Halopegia blumei (Körn.) K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halopegia blumei (Körn.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Phrynium hainanense (Phrynium hainanense)

Phrynium hainanense

Danh pháp khoa học chuẩn: Phrynium hainanense T.L.Wu & S.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Phrynium hainanense T.L.Wu & S.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Phrynium imbricatum (Phrynium imbricatum)

Phrynium imbricatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Phrynium imbricatum Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phrynium imbricatum Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Phrynium parvum (Phrynium parvum)

Phrynium parvum

Danh pháp khoa học chuẩn: Phrynium parvum (Ridl.) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Phrynium parvum (Ridl.) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Marantaceae