Lài trâu (Tabernaemontana bovina)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lài trâu

Tabernaemontana bovina

Tên gọi khác: Ớt làn lá nhỏ, Đièng tòn nộng, 药用狗牙花

1. Định danh và phân loại

Tabernaemontana bovina Lour. (Fl. Cochinch.: 118, 1790) là tên được chấp nhận, thuộc họ Apocynaceae (La bố ma). Tên Việt là Lài trâu hoặc Ớt làn lá nhỏ; tên Lài trâu cũng dùng cho cả chi và cho T. divaricata nên cần phân biệt. Synonym gồm Ervatamia bovina (Lour.) Markgr. (đồng danh gốc), T. tonkinensis, T. balansae, T. bonii, T. nemoralis, T. officinalis, T. pallida và nhiều tên do Lý đặt (Fl. Vietnam 5, 2007). Neotype: Clemens & Clemens 4056, Tourane (Đà Nẵng), do Leeuwenberg chỉ định năm 1988.

2. Đặc điểm hình thái

Cây bụi hoặc cây gỗ nhỏ cao 0,5–5 m, nhẵn trừ hoa, có nhựa mủ trắng. Lá cuống 2–8 mm, phiến giấy hoặc hơi dai, hình elip, dài khoảng 3–23 cm (theo Flora of China và WFO), rộng 1–6 cm, 4–12 cặp gân bên. Cụm hoa xim ở nách lá, ngắn hơn lá; tràng trắng, ống dài 1,2–2,8 cm, thùy có lông tơ mịn. Quả gồm 2 đại thuôn, 1,5–2,4 × 0,6–1 cm.

3. Sinh thái và phân bố

Bản địa ở Campuchia, Trung Quốc, Lào, Myanmar, Thái Lan và Việt Nam. Ở Trung Quốc mọc trong rừng núi thưa, độ cao 200–1000 m. Ở Việt Nam có ghi nhận ở nhiều tỉnh miền Bắc, miền Trung và Tây Nguyên; chưa có dữ liệu sinh cảnh riêng cho Việt Nam.

4. Công dụng và giá trị

Y học cổ truyền dùng chữa đau bụng, họng sưng đau, phong thấp, hen phế quản, hắc lào, ghẻ lở; ở Ba Vì ghi chữa sâu răng. Chứa alkaloid indol monoterpen; phân đoạn ethyl acetat từ lá giảm đau trên chuột (tiền lâm sàng). Cây có alkaloid và mủ nên không tự ý dùng.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: Ít quan tâm (LC). Chưa xác nhận có trong Sách Đỏ Việt Nam 2007 hay NĐ 84/2021.

Phân bố

Tây Bắc
Sơn La (Tradimed); Hòa Bình (Tradimed, GBIF).
Đông Bắc
Lạng Sơn, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc (Tradimed); GBIF thêm Lào Cai, Cao Bằng, Hà Giang.
Đồng bằng sông Hồng
Hà Nội (gồm Ba Vì), Hà Nam, Ninh Bình, Vĩnh Phúc.
Bắc Trung Bộ
Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.
Nam Trung Bộ
Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa.
Tây Nguyên
Kon Tum, Gia Lai (Tradimed); GBIF có Kon Tum.
Đồng bằng sông Cửu Long
GBIF có 3 bản ghi ở An Giang, lạ so với vùng phân bố chung, cần kiểm tra mẫu vật.
Việt Nam
Có ghi nhận ở nhiều tỉnh; GBIF có 159 bản ghi ở Việt Nam. Chưa rõ mức độ phổ biến.
Thế giới
Campuchia, Trung Quốc (Quảng Tây, Hải Nam, Vân Nam), Lào, Myanmar, Thái Lan. GBIF có bản ghi ở Malaysia, Philippines, chưa xác nhận.

Công dụng

  • Y học cổ truyền: chữa đau bụng, họng sưng đau, phong thấp tê đau, hen phế quản, hắc lào, ghẻ lở
  • Cây Thuốc Hà Nội ghi chữa sâu răng
  • Lá chứa alkaloid indol monoterpen; phân đoạn ethyl acetat giảm đau trên chuột nhắt (tiền lâm sàng)
  • Nhựa mủ rễ từng được dùng làm cao su

Đặc điểm

Lá
Phiến giấy hoặc hơi dai, elip, khoảng 3–23 × 1–6 cm, 4–12 cặp gân bên, cuống 2–8 mm
Quả
2 đại thuôn, 1,5–2,4 × 0,6–1 cm, đỉnh thường nhọn
Hoa
Xim ở nách lá dài 5–14 cm; tràng trắng, ống 1,2–2,8 cm, thùy có lông tơ mịn
Chiều cao (m)
0,5–5 m
Dạng sống
Cây bụi hoặc cây gỗ nhỏ, có nhựa mủ trắng
Mùa thu hoạch
Quả tháng 8–12 (dữ liệu Trung Quốc)
Mùa hoa
Tháng 5–6 (dữ liệu Trung Quốc)

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu cụ thể; mọc ở rừng thưa.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu cụ thể.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa tìm thấy tài liệu nhân giống; nguồn ghi tình trạng hoang dã.
Thu hoạch
Dược liệu chưa có hướng dẫn thu hái cụ thể trong nguồn.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Data — Tabernaemontana bovina in Vietnam (159 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Plants of the World Online (Kew)

    Tabernaemontana bovina — Royal Botanic Gardens, Kew.

    Giấy phép: CC BY 3.0

  3. 3. POWO (Kew)

    Tên chấp nhận, synonym, phân bố bản địa.

  4. 4. World Flora Online

    Hình thái lá, sinh cảnh rừng thường xanh đến 1300 m.

  5. 5. Flora of China (eFloras)

    Mô tả hình thái, mùa hoa quả, sinh cảnh ở Trung Quốc.

  6. 6. vi.wikipedia

    Tên Việt Lài trâu.

  7. 7. BVNGroup

    Tên Việt Ớt làn lá nhỏ.

  8. 8. Useful Tropical Plants

    Mủ rễ làm cao su; loài hoang dại.

  9. 9. Wikidata

    Nhãn cây thuốc.

  10. 10. Zenodo

    Neotype Clemens & Clemens 4056 ở Tourane.

  11. 11. Tradimed

    Tên Việt, phân bố theo tỉnh, công dụng, hóa học

  12. 12. Botanyvn

    Tên Việt Lài trâu, Ớt làn lá nhỏ

  13. 13. Cây Thuốc Hà Nội

    Phân bố Ba Vì, công dụng sâu răng, nhựa mủ

  14. 14. GBIF taxon

    Synonym, IUCN LC

  15. 15. Wikipedia tiếng Việt

    Tên Lài trâu dùng cho chi

Trích dẫn trang này

Lài trâu (Tabernaemontana bovina). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lai-trau (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Apocynaceae

Xem tất cả 283 loài →
Sứ Thái (Adenium obesum)

Sứ Thái

Adenium obesum

Tên tiếng Việt: Sứ Thái Danh pháp khoa học: Adenium obesum Chi (Genus): Adenium | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi/Ả

Khó 365 ngày Apocynaceae
Huỳnh anh (Allamanda cathartica)

Huỳnh anh

Allamanda cathartica

Tên tiếng Việt: Huỳnh anh Danh pháp khoa học: Allamanda cathartica Chi (Genus): Allamanda | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Hoa sữa (Alstonia scholaris)

Hoa sữa

Alstonia scholaris

Tên tiếng Việt: Hoa sữa Danh pháp khoa học: Alstonia scholaris Chi (Genus): Alstonia | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 730 ngày Apocynaceae
Dừa cạn (Catharanthus roseus)

Dừa cạn

Catharanthus roseus

Tên tiếng Việt: Dừa cạn Danh pháp khoa học: Catharanthus roseus Chi (Genus): Catharanthus | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Cẩm cù (Hoya carnosa)

Cẩm cù

Hoya carnosa

Tên tiếng Việt: Cẩm cù Danh pháp khoa học: Hoya carnosa Chi (Genus): Hoya | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Cẩm cù (

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Cẩm cù lá tim (Hoya kerrii)

Cẩm cù lá tim

Hoya kerrii

Tên tiếng Việt: Cẩm cù lá tim Danh pháp khoa học: Hoya kerrii Chi (Genus): Hoya | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Nam Á Cẩ

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Pachypodium lamerei (Pachypodium lamerei)

Pachypodium lamerei

Tên tiếng Việt: Pachypodium lamerei Danh pháp khoa học: Pachypodium lamerei Chi (Genus): Pachypodium | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước sưu tầm Nguồn gốc

Khó 365 ngày Apocynaceae
Sứ đại (Plumeria rubra)

Sứ đại

Plumeria rubra

Tên tiếng Việt: Sứ đại Danh pháp khoa học: Plumeria rubra Chi (Genus): Plumeria | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Mỹ Sứ

Trung bình 180 ngày Apocynaceae