
Lanonia hexasepala
Lanonia hexasepala
Tên gọi khác: Lanonia (Lanonia hexasepala)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lanonia hexasepala (Gagnep.) A.J.Hend. & C.D.Bacon
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lanonia hexasepala (Gagnep.) A.J.Hend. & C.D.Bacon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Arecales → Họ Arecaceae → Chi Lanonia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7953260
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Khanh Hoa, Dak Lak, Dac Lac, Lâm Đồng, Lam Dong, Khánh Hòa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Pheasant Trail; road from Nha Trang to Da Lat; B10. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, хребет Hon Giao, точка ближе к подножию склона юго-восточной экспозиции. Моховое криволесье == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, Hon Giao mountain range, point near to bottom of the slope of southeast aspect. Moss crooked forest; Road from Nha Trang to Da Lat; road from Nha Trang to Da La; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mixed forest (with Pinus, Fokienia, Dacrydium and Dacrycarpus) along ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 1875m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jabbour, F.|Thanh, Trinh, Nuraliev M.S., Vislobokov N.A., A. J. Henderson, Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, Henderson, A.; Thanh, B..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Pheasant Trail; road from Nha Trang to Da Lat; B10. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, хребет Hon Giao, точка ближе к подножию склона юго-восточной экспозиции. Моховое криволесье == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, Hon Giao mountain range, point near to bottom of the slope of southeast aspect. Moss crooked forest; Road from Nha Trang to Da Lat; road from Nha Trang to Da La; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mixed forest (with Pinus, Fokienia, Dacrydium and Dacrycarpus) along ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: road from Nha Trang to Da Lat, Road from Nha Trang to Da Lat, Khanh Hoa, road from Nha Trang to Da La, Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on shelves and along bluffs of giant waterfall in upper reaches of Lieng Ly River on E macroslope of Hon Giao mountain ridge., Annam : Mère et l'enfant pro: Nhatrang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: road from Nha Trang to Da Lat, B10. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, хребет Hon Giao, точка ближе к подножию склона юго-восточной экспозиции. Моховое криволесье == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, Hon Giao mountain range, point near to bottom of the slope of southeast aspect. Moss crooked forest, Road from Nha Trang to Da Lat, Khanh Hoa, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mixed forest (with Pinus, Fokienia, Dacrydium and Dacrycarpus) along ridge., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevaiton from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lanonia hexasepala (Gagnep.) A.J.Hend. & C.D.Bacon in Vietnam (19 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lanonia hexasepala (Lanonia hexasepala). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lanonia-lanonia-hexasepala (truy cập 21/10/2026).






