Leea indica (Leea indica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Leea indica

Leea indica

Tên gọi khác: Leea (Leea indica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Leea indica (Burm.fil.) Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Leea indica (Burm.fil.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Vitales → Họ Vitaceae → Chi Leea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4160336

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 59 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Thanh Hoa, Quang Tri, Ninh Binh, Lao Cai, Thai Nguyen, Hoa Binh, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, lowland above swimming pool; Loc Hoa, Bach Ma N.P.; Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic.; Xuan Son National Park; Thuong xuan dist., Bat Mot Municipality, Duc village, Xuan Liên Natural Reserve.; Da Krong Distr., Ta Rut municipality, A Pul village.; Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control point..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 40m – 1150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1941 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., D. V. Hai, Dang, Van-Son, Nuraliev, M.S., L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.V. Tien, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N. Q. Hieu|V.T. Pham|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 59 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, lowland above swimming pool; Loc Hoa, Bach Ma N.P.; Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic.; Xuan Son National Park; Thuong xuan dist., Bat Mot Municipality, Duc village, Xuan Liên Natural Reserve.; Da Krong Distr., Ta Rut municipality, A Pul village.; Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control point..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic.; Xuan Son National Park, Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control point., Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Collection in riverine forest from top of ridge at ca. 815 m to along Mu stream; in secondary bamboo and some primary forest along stream; wet, clay soils on granite., Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge., Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village., Ha Giang Province, Quan Ba District, Can Ty Village. Dau Cau 1 Mountain.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, lowland above swimming pool, Loc Hoa, Bach Ma N.P., Thuong xuan dist., Bat Mot Municipality, Duc village, Xuan Liên Natural Reserve., Da Krong Distr., Ta Rut municipality, A Pul village., Annam, SO prov. Quang-nam, village de Go-oï..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village, Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Primary wet mountain evergreen forest., Distr. Dak Gley, about 7-8 km to the S of Dak Gley town on Dak Poko river near Dak Tung village, Distr. Dak Gley, about 7-8 km to S of Dak Gley town on Dak Poko river near Dak Tung village. Primary dry evergreen mountain forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,, Tho Chu..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Leea indica (Burm.fil.) Merr. in Vietnam (59 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Leea indica (Leea indica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/leea-leea-indica (truy cập 21/10/2026).

Cây chè dây (Ampelopsis cantoniensis)

Cây chè dây

Ampelopsis cantoniensis

Tên tiếng Việt: Cây chè dây Danh pháp khoa học: Ampelopsis cantoniensis Chi (Genus): Nekemias | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên l

Trung bình 730 ngày Vitaceae
Nho (Vitis vinifera)

Nho

Vitis vinifera

Tên tiếng Việt: Nho Danh pháp khoa học: Vitis vinifera Chi (Genus): Vitis | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Nho (Vitis

Trung bình 730 ngày Vitaceae
Nho xanh (Vitis vinifera cultivars)

Nho xanh

Vitis vinifera cultivars

Tên tiếng Việt: Nho xanh Danh pháp khoa học: Vitis vinifera cultivars Chi (Genus): Vitis | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á

Trung bình 730 ngày Vitaceae
Ampelocissus arachnoidea (Ampelocissus arachnoidea)

Ampelocissus arachnoidea

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus arachnoidea (Hassk.) Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus arachnoidea (Hassk.) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus banaensis (Ampelocissus banaensis)

Ampelocissus banaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus banaensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus banaensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus barbata (Ampelocissus barbata)

Ampelocissus barbata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus barbata (Wall.) Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus barbata (Wall.) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus harmandii (Ampelocissus harmandii)

Ampelocissus harmandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus harmandii Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus harmandii Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus humulifolia (Ampelocissus humulifolia)

Ampelocissus humulifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus humulifolia Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus humulifolia Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Vitaceae