
Lepidagathis incurva
Lepidagathis incurva
Tên gọi khác: Lepidagathis (Lepidagathis incurva)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lepidagathis incurva Buch.-Ham. ex D.Don
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepidagathis incurva Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Lepidagathis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7263961
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, 谅山, Hà Nội.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Kon Tum. Sathay District; Chu Mon Ray Protected Area, Sa Nhon Municipality; east slope of Chu Mon Ray Mountain.; Distr. Dak Gley, valley of Dak Poko river about 6-7 km to the S of Dak Gley town (near Dak Tung village). Primary forest swamp with domination of Pandanus and Livistona chinensis.; 凉山灰盆县; 广东山友盆县; 老街东南20公里; INDO-CHINA; Climbing vine, in rocky soul at edge of forest.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bochkin V. D., Harder, D. K.; Loc, P. K.; Hiep, N. T.; Long, P. K., L. V. Averyanov, 中越考察队, 吴征镒等, Squires R.W..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Kon Tum. Sathay District; Chu Mon Ray Protected Area, Sa Nhon Municipality; east slope of Chu Mon Ray Mountain.; Distr. Dak Gley, valley of Dak Poko river about 6-7 km to the S of Dak Gley town (near Dak Tung village). Primary forest swamp with domination of Pandanus and Livistona chinensis.; 凉山灰盆县; 广东山友盆县; 老街东南20公里; INDO-CHINA; Climbing vine, in rocky soul at edge of forest.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin: Hanoi, fotis delo citwella., Hanoï, dans les lieux herbeux., Environs de Fu-Ghap, Hanoï, sur le bord des chemins., Hà Nội.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Tum. Sathay District; Chu Mon Ray Protected Area, Sa Nhon Municipality; east slope of Chu Mon Ray Mountain., Distr. Dak Gley, valley of Dak Poko river about 6-7 km to the S of Dak Gley town (near Dak Tung village). Primary forest swamp with domination of Pandanus and Livistona chinensis..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lepidagathis incurva Buch.-Ham. ex D.Don in Vietnam (25 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lepidagathis incurva (Lepidagathis incurva). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lepidagathis-lepidagathis-incurva (truy cập 21/10/2026).






