Lepisanthes rubiginosa
Lepisanthes rubiginosa
Tên gọi khác: Lepisanthes (Lepisanthes rubiginosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisanthes rubiginosa (Roxb.) Leenh.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisanthes rubiginosa (Roxb.) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Sapindaceae → Chi Lepisanthes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3784961
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 64 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak, Quang Tri, Ninh Thuan, Quảng Nam, Quang Binh, Đà Nẵng, Ninh Thuận, Quảng Trị.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Dac Lac prov., Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don national park, around point.; Lam Dong Province, Baoloc District, dai lao forest ca 13 km SW Baoloc city.; Dakrong District, Ta Leng Village, 17 km from Krong Klang on Ho Chi Minh trail road. Secondary forest in a valley just outside the northern border of Dakrong Forest Reserve, with extensive clearing.; Viet Nam. Thank Hoa province, Nhu Xuan district, Ben En national Park, Doc Khoung.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 10m – 200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, Hiep NT; et al., Djendoel Sojarto D; Duy NV; Ninh TN; Tu VT, D. D. Soejarto, D. Nong, T. N. Ninh & V. Tan, Sam HV; Kessler PJA, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 64 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Dac Lac prov., Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don national park, around point.; Lam Dong Province, Baoloc District, dai lao forest ca 13 km SW Baoloc city.; Dakrong District, Ta Leng Village, 17 km from Krong Klang on Ho Chi Minh trail road. Secondary forest in a valley just outside the northern border of Dakrong Forest Reserve, with extensive clearing.; Viet Nam. Thank Hoa province, Nhu Xuan district, Ben En national Park, Doc Khoung.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dakrong District, Ta Leng Village, 17 km from Krong Klang on Ho Chi Minh trail road. Secondary forest in a valley just outside the northern border of Dakrong Forest Reserve, with extensive clearing., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality., Ninh Thuan, Annam : près village Moï de Go-Oï sud-ouest de la provinde du Quang Nan, Village de Ehach Xa Xa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park., Dac Lac prov., Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don national park, around point., Lam Dong Province, Baoloc District, dai lao forest ca 13 km SW Baoloc city..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dakrong District, Ta Leng Village, 17 km from Krong Klang on Ho Chi Minh trail road. Secondary forest in a valley just outside the northern border of Dakrong Forest Reserve, with extensive clearing., Institut de recherches argronomiques de Saigon.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lepisanthes rubiginosa (Roxb.) Leenh. in Vietnam (64 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lepisanthes rubiginosa (Lepisanthes rubiginosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lepisanthes-lepisanthes-rubiginosa (truy cập 22/10/2026).





