
Leptostachya wallichii
Leptostachya wallichii
Tên gọi khác: Leptostachya (Leptostachya wallichii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Leptostachya wallichii Nees
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptostachya wallichii Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Leptostachya.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3774881
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Bình, Vinh Phuc (永富省), Bac Kan, Thanh Hoa, Cao Bằng, Kon Tum, Quang Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phong Nha - Kẻ Bàng National Park, H. Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, VN; Tam Dao National Park; Suoi Khang village, Suoi To, Phu Yen, Son La; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, on the road to Tien Son Cave; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village; N. Vietnam, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Matt Berger, Nuraliev M.S., Tian-Chuan Hsu, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J.; Xanthos, M.D.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I.; , A. Moore, Nguyen, V.D., et al., Daniel E. Atha; N.T. Hiep, P.V. The, T.V. Hop, L.D. Chau.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phong Nha - Kẻ Bàng National Park, H. Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, VN; Tam Dao National Park; Suoi Khang village, Suoi To, Phu Yen, Son La; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, on the road to Tien Son Cave; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village; N. Vietnam, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Suoi Khang village, Suoi To, Phu Yen, Son La, Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village, N. Vietnam, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project., "Na hang,Tuyen Quang Prov.", "Cun Phuong National Park,Ninh Binh Prov.".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha - Kẻ Bàng National Park, H. Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, VN, Quảng Bình, Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, on the road to Tien Son Cave, N. Vietnam, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project., Phong Nha - Ke Bang N'Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 10-12 km to the SE of Dak Gley town (4-6 km to the E of Dak Tung village.) Primary evergreen mixed mountain forest (with Pinus khesya.).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Leptostachya wallichii Nees in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Leptostachya wallichii (Leptostachya wallichii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/leptostachya-leptostachya-wallichii (truy cập 21/10/2026).






