Leratia obtusifolia (Leratia obtusifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Leratia obtusifolia

Leratia obtusifolia

Tên gọi khác: Leratia (Leratia obtusifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Leratia obtusifolia (Hook.) Goffinet
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Leratia obtusifolia (Hook.) Goffinet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Orthotrichales → Họ Orthotrichaceae → Chi Leratia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8021554

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup-Nui Ba National Park; Langbian.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1900m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2010.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.T. Luong, P. Tixier.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup-Nui Ba National Park; Langbian.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Langbian.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Leratia obtusifolia (Hook.) Goffinet in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Leratia obtusifolia (Leratia obtusifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/leratia-leratia-obtusifolia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Orthotrichaceae

Xem tất cả 33 loài →
Desmotheca apiculata (Desmotheca apiculata)

Desmotheca apiculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmotheca apiculata (Dozy & Molk.) Lindb. ex Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmotheca apiculata (Dozy & Molk.) Lindb. ex Cardot (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Groutiella tomentosa (Groutiella tomentosa)

Groutiella tomentosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. Tên chấp nhận (Accepted Name): Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Lewinskya affinis (Lewinskya affinis)

Lewinskya affinis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lewinskya affinis (Brid.) F.Lara, Garilleti & Goffinet Tên chấp nhận (Accepted Name): Lewinskya affinis (Brid.) F.Lara, Garilleti & Goffinet (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Lewinskya iwatsukii (Lewinskya iwatsukii)

Lewinskya iwatsukii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lewinskya iwatsukii (Ignatov) F.Lara, Garilleti & Goffinet Tên chấp nhận (Accepted Name): Lewinskya iwatsukii (Ignatov) F.Lara, Garilleti & Goffinet (Tình

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium angulosum (Macromitrium angulosum)

Macromitrium angulosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium angulosum Thwaites & Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium angulosum Thwaites & Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium angustifolium (Macromitrium angustifolium)

Macromitrium angustifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium angustifolium Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium angustifolium Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium aurescens (Macromitrium aurescens)

Macromitrium aurescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium aurescens Hampe Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium aurescens Hampe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium blumei (Macromitrium blumei)

Macromitrium blumei

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium blumei Nees ex Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium blumei Nees ex Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae