
Lindsaea javanensis
Lindsaea javanensis
Tên gọi khác: Lindsaea (Lindsaea javanensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea javanensis Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea javanensis Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Lindsaeaceae → Chi Lindsaea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3605843
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Khanh Hoa (慶和省), Khánh Hòa, Lam Dong (林同省), Quang Binh, Vinh Phuc (永富省), Quang Tri (廣治省), Thua Thien-Hue.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mang Canh, Kon Plong, Kon Tum, VN; Son Thai Commune; Son Thai; Da Lat; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Tam Dao National Park.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 125m – 1725m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: pgkaestner, Cheng-Wei Chen, Chen, Cheng-Wei, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Pi-Fong Lu, Yih-Han Chang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mang Canh, Kon Plong, Kon Tum, VN; Son Thai Commune; Son Thai; Da Lat; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Tam Dao National Park.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Thach Ban Peak, Northern Vietnam, Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. Primary closed evergreen submontane forest on steep granite and quartzite slopes of stream canyon. (FFI Project.), Vietnam, Ba Vi National Park, Ha Tay Province, District So'n Tay, Tan Vien Mountain, Cat Ba National Park, Cat Ba Isl., Hai Phong Prov..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Son Thai Commune, Khanh Hoa (慶和省), Khánh Hòa, Son Thai, Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Dakrong Nature Reserve.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Mang Canh, Kon Plong, Kon Tum, VN, Da Lat, Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved closed dry forest on steep slopes of granite mountains., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved closed evergreen wet mountain forest on sandstone steep slopes of forest river., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved and mixed (with Dacrydium and Dacrycarpus) evergreen dry mountain forest on sandstone., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed wet broad-leaved forest on steep granite slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach distr., Hung Trach mun., top of U Bo pass and km 50 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lindsaea javanensis Blume in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lindsaea javanensis (Lindsaea javanensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lindsaea-lindsaea-javanensis (truy cập 21/10/2026).





