Lindsaea orbiculata (Lindsaea orbiculata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lindsaea orbiculata

Lindsaea orbiculata

Tên gọi khác: Lindsaea (Lindsaea orbiculata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea orbiculata (Lam.) Mett. ex Kuhn
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea orbiculata (Lam.) Mett. ex Kuhn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Lindsaeaceae → Chi Lindsaea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7966726

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 80 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Thanh Hoa, Quang Nam, Quang Tri (廣治省), Vinh Phuc (永富省), Nghe An (義安省), Thua Thien-Hue, Son La.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, ridge from main road in N direction near km 7, Alt.: 960 m.; Bidoup Nui Ba National Park; Thung Xuan Dist., Van Xuan Municipality, Quan village, Xuan Lien Natural Reserve.; Da Nang city, Hoa Vang district, Hoa Ninh commune, Ba Na-Nui Chua Nature Reserve, Km 7 to Km 10.; Quang Nam. Da Nang city, Hoa Vang district, Hoa Ninh commune, Ba Na-Nui Chua Nature reserve, km 7 to km 10.; Dong Giang Distr., Ma Cooih municipality..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Werff HH van der; Gray B; Hiep NT; Khang NS, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 80 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, ridge from main road in N direction near km 7, Alt.: 960 m.; Bidoup Nui Ba National Park; Thung Xuan Dist., Van Xuan Municipality, Quan village, Xuan Lien Natural Reserve.; Da Nang city, Hoa Vang district, Hoa Ninh commune, Ba Na-Nui Chua Nature Reserve, Km 7 to Km 10.; Quang Nam. Da Nang city, Hoa Vang district, Hoa Ninh commune, Ba Na-Nui Chua Nature reserve, km 7 to km 10.; Dong Giang Distr., Ma Cooih municipality..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Tam Dao Town, Mai Son Distr., Muong Tranh Municipality, Bong village., Thuan Chau Distr., Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay., Son La, Cuc Phuong NP, Thach Lam Village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, ridge from main road in N direction near km 7, Alt.: 960 m., Thung Xuan Dist., Van Xuan Municipality, Quan village, Xuan Lien Natural Reserve., Da Nang city, Hoa Vang district, Hoa Ninh commune, Ba Na-Nui Chua Nature Reserve, Km 7 to Km 10., Quang Nam. Da Nang city, Hoa Vang district, Hoa Ninh commune, Ba Na-Nui Chua Nature reserve, km 7 to km 10., Dong Giang Distr., Ma Cooih municipality., Dakrong Nature Reserve.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved closed evergreen wet mountain forest on sandstone steep slopes of forest river., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Remnants of primary broad-leaved evergreen mountain forest on sandstone slopes., 8.5 km to S from Dalat City. Closed mixed secondary forest with Dacrycarpus imbricatus, rich in primary elements along stream canyon., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Secondary evergreen dry forest on (rich in primary elements) on W slope of Ngoc Linh mountain system above Ngoc Linh village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach distr., Hung Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road., Bo Trach distr., Hung Trach mun., top of U Bo pass and km 50 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lindsaea orbiculata (Lam.) Mett. ex Kuhn in Vietnam (80 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lindsaea orbiculata (Lindsaea orbiculata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lindsaea-lindsaea-orbiculata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lindsaeaceae

Xem tất cả 27 loài →
Odontosoria chinensis (Odontosoria chinensis)

Odontosoria chinensis

Loài Odontosoria (Odontosoria chinensis) (danh pháp khoa học: Odontosoria chinensis) thuộc chi Odontosoria, họ thực vật Lindsaeaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea austrosinica (Lindsaea austrosinica)

Lindsaea austrosinica

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea austrosinica Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea austrosinica Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea bonii (Lindsaea bonii)

Lindsaea bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea bonii Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea bonii Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea cambodgensis (Lindsaea cambodgensis)

Lindsaea cambodgensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea cambodgensis Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea cambodgensis Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea capillacea (Lindsaea capillacea)

Lindsaea capillacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea capillacea Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea capillacea Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea chienii (Lindsaea chienii)

Lindsaea chienii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea chienii Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea chienii Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea chingii (Lindsaea chingii)

Lindsaea chingii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea chingii C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea chingii C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea cultrata (Lindsaea cultrata)

Lindsaea cultrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea cultrata (Willd.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea cultrata (Willd.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae