Lindsaea repens (Lindsaea repens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lindsaea repens

Lindsaea repens

Tên gọi khác: Lindsaea (Lindsaea repens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea repens (Bory) Bedd.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea repens (Bory) Bedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Lindsaeaceae → Chi Lindsaea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7549965

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 61B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес. Моховое криволесье около сообщества с панданусами. Заболоченный влажный участок леса == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly. Tropical mid-mountain mixed forest. Moss crooked forest near community with Pandanus. Boggy wet forest plot; B13. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от Giang Ly, склон южной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly, slope of south aspect. Tropical mid-mountain mixed forest; 40B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от лесной станции Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес. Склон западной экспозиции == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest. Slope of west aspect; B2. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности лесной станции Giang Ly. Тропа на склоне восточной экспозиции. Эпифит на коре сосны пинус кезия, прорастает в кору == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, Giang Ly forest station neighborhood. Path on the slope of east aspect. Epiphyte on pine (Pinus kesiya) bark, growing into bark; B12. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от лесной станции Giang Ly. Небольшой склон. Тропический среднегорный смешанный лес. Эпифит == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly forest station. Small slope. Tropical mid-mountain mixed forest. Эпифит; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 875m – 1518m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2002 – 2012.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, Kuznetsov A. N.|S.P. Kuznetsova == S.P. Kuznetsova|A.N. Demidova == A.N. Demidova|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, S.G.Wu et al., J.C. Regalado|et al., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 61B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес. Моховое криволесье около сообщества с панданусами. Заболоченный влажный участок леса == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly. Tropical mid-mountain mixed forest. Moss crooked forest near community with Pandanus. Boggy wet forest plot; B13. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от Giang Ly, склон южной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly, slope of south aspect. Tropical mid-mountain mixed forest; 40B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от лесной станции Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес. Склон западной экспозиции == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest. Slope of west aspect; B2. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности лесной станции Giang Ly. Тропа на склоне восточной экспозиции. Эпифит на коре сосны пинус кезия, прорастает в кору == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, Giang Ly forest station neighborhood. Path on the slope of east aspect. Epiphyte on pine (Pinus kesiya) bark, growing into bark; B12. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от лесной станции Giang Ly. Небольшой склон. Тропический среднегорный смешанный лес. Эпифит == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly forest station. Small slope. Tropical mid-mountain mixed forest. Эпифит; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ban District, to the west of Nam Xay village (1 km to the W). (FFI Project.).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NE slopes on Nui Chua mountains to SW..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 61B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес. Моховое криволесье около сообщества с панданусами. Заболоченный влажный участок леса == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly. Tropical mid-mountain mixed forest. Moss crooked forest near community with Pandanus. Boggy wet forest plot, B13. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от Giang Ly, склон южной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly, slope of south aspect. Tropical mid-mountain mixed forest, 40B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от лесной станции Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес. Склон западной экспозиции == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest. Slope of west aspect, B2. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности лесной станции Giang Ly. Тропа на склоне восточной экспозиции. Эпифит на коре сосны пинус кезия, прорастает в кору == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, Giang Ly forest station neighborhood. Path on the slope of east aspect. Epiphyte on pine (Pinus kesiya) bark, growing into bark, B12. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от лесной станции Giang Ly. Небольшой склон. Тропический среднегорный смешанный лес. Эпифит == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly forest station. Small slope. Tropical mid-mountain mixed forest. Эпифит, Lam Dong Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lindsaea repens (Bory) Bedd. in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lindsaea repens (Lindsaea repens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lindsaea-lindsaea-repens (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lindsaeaceae

Xem tất cả 27 loài →
Odontosoria chinensis (Odontosoria chinensis)

Odontosoria chinensis

Loài Odontosoria (Odontosoria chinensis) (danh pháp khoa học: Odontosoria chinensis) thuộc chi Odontosoria, họ thực vật Lindsaeaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea austrosinica (Lindsaea austrosinica)

Lindsaea austrosinica

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea austrosinica Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea austrosinica Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea bonii (Lindsaea bonii)

Lindsaea bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea bonii Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea bonii Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea cambodgensis (Lindsaea cambodgensis)

Lindsaea cambodgensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea cambodgensis Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea cambodgensis Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea capillacea (Lindsaea capillacea)

Lindsaea capillacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea capillacea Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea capillacea Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea chienii (Lindsaea chienii)

Lindsaea chienii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea chienii Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea chienii Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea chingii (Lindsaea chingii)

Lindsaea chingii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea chingii C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea chingii C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea cultrata (Lindsaea cultrata)

Lindsaea cultrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea cultrata (Willd.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea cultrata (Willd.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae