Lindsaea walkerae (Lindsaea walkerae)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lindsaea walkerae

Lindsaea walkerae

Tên gọi khác: Lindsaea (Lindsaea walkerae)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea walkerae Hook.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea walkerae Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Lindsaeaceae → Chi Lindsaea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3606014

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang (建江省).
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Quoc National Park.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2018 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Quoc National Park.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc National Park, Kien Giang (建江省).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lindsaea walkerae Hook. in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Lindsaea walkerae (Lindsaea walkerae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lindsaea-lindsaea-walkerae (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lindsaeaceae

Xem tất cả 27 loài →
Odontosoria chinensis (Odontosoria chinensis)

Odontosoria chinensis

Loài Odontosoria (Odontosoria chinensis) (danh pháp khoa học: Odontosoria chinensis) thuộc chi Odontosoria, họ thực vật Lindsaeaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea austrosinica (Lindsaea austrosinica)

Lindsaea austrosinica

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea austrosinica Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea austrosinica Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea bonii (Lindsaea bonii)

Lindsaea bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea bonii Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea bonii Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea cambodgensis (Lindsaea cambodgensis)

Lindsaea cambodgensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea cambodgensis Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea cambodgensis Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea capillacea (Lindsaea capillacea)

Lindsaea capillacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea capillacea Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea capillacea Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea chienii (Lindsaea chienii)

Lindsaea chienii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea chienii Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea chienii Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea chingii (Lindsaea chingii)

Lindsaea chingii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea chingii C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea chingii C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae
Lindsaea cultrata (Lindsaea cultrata)

Lindsaea cultrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Lindsaea cultrata (Willd.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindsaea cultrata (Willd.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Lindsaeaceae