
Liparis bootanensis
Liparis bootanensis
Tên gọi khác: Liparis (Liparis bootanensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Liparis bootanensis Griff.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Liparis bootanensis Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Liparis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5306140
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Binh, Ha Giang, Hoa Binh, Kon Tum, Lao Cai, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Giang Ly Station; Mt. Gia Rich; Cong Troi Waterfall; Hoa Binh Province (和平省). Mai Chau District (梅州), Paco (柏高), Xa Linh village; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Me locality. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on slopes of mountains composed with shale and sandstone.; Vietnam, Ha Giang Prov., Bac Me dist., Phien Luong Municipality, c. 1.5 km to SW of Phien Luong Municipality headquarter..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 2000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Tian-Chuan Hsu, Peng, Ching-I (彭鏡毅), L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, Averyanov LV; Lôc PK; Vinh NT; Averyanova AL, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Giang Ly Station; Mt. Gia Rich; Cong Troi Waterfall; Hoa Binh Province (和平省). Mai Chau District (梅州), Paco (柏高), Xa Linh village; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Me locality. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on slopes of mountains composed with shale and sandstone.; Vietnam, Ha Giang Prov., Bac Me dist., Phien Luong Municipality, c. 1.5 km to SW of Phien Luong Municipality headquarter..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh Province (和平省). Mai Chau District (梅州), Paco (柏高), Xa Linh village, Vietnam, Ha Giang Prov., Bac Me dist., Phien Luong Municipality, c. 1.5 km to SW of Phien Luong Municipality headquarter., Mai Chau District; Pa Co Municipality, approx. 154 km from Hanoi; then west approx. 1 km on road in Rung Gin area near Na Pai Village. Collection on ridge immediately S of road., Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, from main camp at 1250 m to 1310 m. Collected in closed evergreen submontane broadleaved primary forest., Sapa去ogugno途中离Sapa 2 km, Sapa去oguyko途中离Sapa 2km.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Me locality. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on slopes of mountains composed with shale and sandstone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Giang Ly Station, Mt. Gia Rich, Cong Troi Waterfall, Lam Dong (林同省), Prov. Kontum, on W slope of Ngoc Linh mountain system, Closed evergreen primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Liparis bootanensis Griff. in Vietnam (39 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Liparis bootanensis (Liparis bootanensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/liparis-liparis-bootanensis (truy cập 21/10/2026).







