
Liparis distans
Liparis distans
Tên gọi khác: Liparis (Liparis distans)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Liparis distans C.B.Clarke
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Liparis distans C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Liparis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5306098
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 44 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Lai Chau, Quang Binh, Ha Giang, Hoa Binh, Ninh Binh, Dak Lak, Lao Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Tho Province (富壽省). Xuan Son Community (春山公社). Du Village. Xuan Son Natl. Park (春山國家公園).Ten Mountain; Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village.; Sin Ho Distr., Ta Phin Municipality.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village, Ca Xach mountain. Primary closed evergreen broad-leaved gnarled stunted forest along rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 450m – 1850m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Peng, Ching-I (彭鏡毅), T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova, S. K. Wu, L. K. Phan, X. Gong, J. Y. Xiang, V. T. Nguyen & K. S. Nguyen, Averyanov LV; Xinh MV; Vinh NT; Tam NX; Lôc PK.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; seeds-22-sep-2023.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 44 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; seeds-22-sep-2023
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Tho Province (富壽省). Xuan Son Community (春山公社). Du Village. Xuan Son Natl. Park (春山國家公園).Ten Mountain; Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village.; Sin Ho Distr., Ta Phin Municipality.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village, Ca Xach mountain. Primary closed evergreen broad-leaved gnarled stunted forest along rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phu Tho Province (富壽省). Xuan Son Community (春山公社). Du Village. Xuan Son Natl. Park (春山國家公園).Ten Mountain, Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality., Son La, Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village., Sin Ho Distr., Ta Phin Municipality., Lai Chau.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village, Ca Xach mountain. Primary closed evergreen broad-leaved gnarled stunted forest along rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed mountain broad-leaved evergreen forest on granite slopes along river canyon., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved mountain forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Liparis distans C.B.Clarke in Vietnam (44 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Liparis distans (Liparis distans). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/liparis-liparis-distans (truy cập 21/10/2026).







