Liparis mannii (Liparis mannii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Liparis mannii

Liparis mannii

Tên gọi khác: Liparis (Liparis mannii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Liparis mannii Rchb.f.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Liparis mannii Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Liparis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5306076

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Son La, Quang Binh, Lang Son, Ha Giang, Hoa Binh, Ninh Bình, Ninh Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mt. Bidoup; Hon Giao Station; Nam Ban Protection Forest; Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 2100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 2020.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tian-Chuan Hsu, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang, Averyanov LV; Xinh MV; Vinh NT; Tam NX; Lôc PK.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; seeds-22-sep-2023; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; seeds-22-sep-2023; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mt. Bidoup; Hon Giao Station; Nam Ban Protection Forest; Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village., Son La, Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village., Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village. Highly degraded primary and secondary broad-leaved evergreen forest on very steep slopes and along tops of ridge composed with solid highly eroded crystalline gray marble-like limestone., Meo Vac Distr. Sung Tra Municipality, vicinities of Ta Cha Lang village., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Mai Chau District, Van Mai Municipality along road between Van Mai and Thanh Hoa, approx. 2 km SW of Van Mai municipal buildings, then trail E between 2 ridges approx. 5 km E then SW to top of near two ridges. Collections from disturbed secondary forest on ridgetop with bamboo and lack of mosses on rocks. Remnants of primary forest and herbaceous vegetation on upper slopes, on limestone and shale soils with large, anciently eroded marble-like limestone., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System. Primary evergreen broad-leaved dry forest along tops of remnant highly eroded karst limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Mt. Bidoup, Hon Giao Station, Nam Ban Protection Forest, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mountain broad-leaved and mixed forest on granite along very steep shady slopes of river canyon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Liparis mannii Rchb.f. in Vietnam (58 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Liparis mannii (Liparis mannii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/liparis-liparis-mannii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Orchidaceae

Xem tất cả 952 loài →
Lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii)

Lan kim tuyến

Anoectochilus roxburghii

Tên tiếng Việt: Lan kim tuyến Danh pháp khoa học: Anoectochilus roxburghii Chi (Genus): Anoectochilus | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan lá Nguồn gốc phân bố tự

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan Cattleya (Cattleya hybrids)

Lan Cattleya

Cattleya hybrids

Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan phi điệp (Dendrobium anosmum)

Lan phi điệp

Dendrobium anosmum

Tên tiếng Việt: Lan phi điệp Danh pháp khoa học: Dendrobium anosmum Chi (Genus): Dendrobium | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan mokara (Mokara hybrids)

Lan mokara

Mokara hybrids

Tên tiếng Việt: Lan mokara Danh pháp khoa học: Mokara hybrids Chi (Genus): Mokara | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai nhiệt

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan hài (Paphiopedilum spp.)

Lan hài

Paphiopedilum spp.

Tên tiếng Việt: Lan hài Danh pháp khoa học: Paphiopedilum spp. Chi (Genus): Paphiopedilum | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Khó 365 ngày Orchidaceae
Hoa lan hồ điệp (Phalaenopsis hybrids)

Hoa lan hồ điệp

Phalaenopsis hybrids

Tên tiếng Việt: Hoa lan hồ điệp Danh pháp khoa học: Phalaenopsis hybrids Chi (Genus): Phalaenopsis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan ngọc điểm/đai châu (Rhynchostylis gigantea)

Lan ngọc điểm/đai châu

Rhynchostylis gigantea

Tên tiếng Việt: Lan ngọc điểm/đai châu Danh pháp khoa học: Rhynchostylis gigantea Chi (Genus): Rhynchostylis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân b

Khó 365 ngày Orchidaceae
Arundina graminifolia (Arundina graminifolia)

Arundina graminifolia

Loài Arundina (Arundina graminifolia) (danh pháp khoa học: Arundina graminifolia) thuộc chi Arundina, họ thực vật Orchidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Orchidaceae