
Liparis nervosa
Liparis nervosa
Tên gọi khác: Liparis (Liparis nervosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Liparis nervosa (Thunb.) Lindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Liparis nervosa (Thunb.) Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Liparis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5322999
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Binh, Nghe An, Ninh Thuan, Hoa Binh, Lao Cai, Tuyen Quang, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dung Iar Rieng Village; Nam Ban Protection Forest; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range"; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 210m – 1650m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1956 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Tian-Chuan Hsu, N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; ChromoDB: chromosome counts database for vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; ChromoDB: chromosome counts database for vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dung Iar Rieng Village; Nam Ban Protection Forest; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range"; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village., Mai Chau District; Pa Co Municipality. Collections from small forest patches on small conical mountains; just 5 km E of Pa Co main village and municipal buildings. Forest depauperate of high value timber yet somewhat undisturbed and in agricultural fields. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang and N.Q. Hung., Van Van District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections near logging camp [Fokienia (Pou Nhou)] on road through village; collections from logging camp and along stream., Na Hang Distr., Xuan Tam Municipality, near Ban Cai Village. Primary broad-leaved evergreen wet forest on alluvial foothills of of highly eroded remnant limestone ridge., Na Hang distr., Xuan Tam municipality, near Ban Cai village, Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Nam Linh Mt. Old secondary broadleaved wet, mossy cloud forest along tops of remnant karst limestone Nam Linh ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., Huong Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, (South side of National Route 8) along Rao Anh (river). Collections along trail from last habitation to 5 km into Forest Enterprise Concession. Mostly primary forest., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, in valley..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dung Iar Rieng Village, Lam Dong (林同省), Nam Ban Protection Forest, "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range", S. Vietnam, prov. Quangnam-Danang, SE slope of Ngoc Linh mountain system, near the boundary of Kontum and Quangnam-Danang provinces., Prov. Quangnam-Danang. on SE slope of Ngoc Linh mountain system, near the boundary of Kontum and Quangnam-Danang provinces..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Liparis nervosa (Thunb.) Lindl. in Vietnam (22 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Liparis nervosa (Liparis nervosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/liparis-liparis-nervosa (truy cập 21/10/2026).







