Liparis odorata
Liparis odorata
Tên gọi khác: Liparis (Liparis odorata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Liparis odorata (Willd.) Lindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Liparis odorata (Willd.) Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Liparis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5322901
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Ha Tinh, Hoa Binh, Ninh Binh, Lao Cai, Tuyen Quang, Cao Bang, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Northern Vietnam, Ha Tinh Prov., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Vietnam; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park.; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. About 0.5 km from Bong locality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 2400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1909 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.X. Tam|N.T. Vinh, Averyanov LV; Xinh MV; Vinh NT; Tam NX; Lôc PK, L. V. Averyanov, L. V. Averyanov|M. V. Xinh|N.T. Vinh|N.X. Tam|Phan Ke Loc, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|T. H. Nguyên|George E. Schatz|Sharon A. Bodine|N. Q. Hieu.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; seeds-22-sep-2023.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; seeds-22-sep-2023
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Northern Vietnam, Ha Tinh Prov., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Vietnam; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park.; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. About 0.5 km from Bong locality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park., Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. About 0.5 km from Bong locality., Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark., Na Hang Distr., Thanh Tuong Municipality near Ban Bung Village. Primary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep limestone/shale mountain slope., Na Hang Distr., Xuan Tam municipality, near Ban Cai Village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Northern Vietnam, Ha Tinh Prov., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Wet shady primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system., Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Primary wet mountain evergreen forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Liparis odorata (Willd.) Lindl. in Vietnam (26 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Liparis odorata (Liparis odorata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/liparis-liparis-odorata (truy cập 21/10/2026).







