
Liparis viridiflora
Liparis viridiflora
Tên gọi khác: Liparis (Liparis viridiflora)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Liparis viridiflora (Blume) Lindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Liparis viridiflora (Blume) Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Liparis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5306206
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 48 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Son La, Lai Chau, Ninh Thuan, Hoa Binh, Bac Kan, Cao Bang, Quangnam-Danang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lam Ha District; Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village.; Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 325m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tian-Chuan Hsu, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, J.C. Regalado|et al., Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|T.V. Thao|V.T. Pham, S. K. Wu, L. K. Phan, X. Gong, J. Y. Xiang, V. T. Nguyen & K. S. Nguyen, Daniel K. Harder|L. V. Averyanov|B. Hall.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 48 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lam Ha District; Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village.; Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village., Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality., Son La, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Tan Lac distr., Lung Van mun., Huop vill., Na Ri District; An Tinh Community.; Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. (N.P.A.). Collections along ridge E of main road through village; in dried broadleaved, evergreen forest on limestone, on sometimes very steep E-facing slopes, on hard, highly eroded marble-like limestone (karst)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. NEE slopes of Nui Chua mountains to NE..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Ha District, Lam Dong (林同省), S. Vietnam, prov. Quangnam-Danang, SE slope of Ngoc Linh mountain system, near the boundary of Kontum and Quangnam-Danang provinces., SE slope of Ngoc Linh mountain system, near the boundary of Kontum and Quangnam-Danang provinces., Prov. Quangnam-Danang. SE slope of Ngoc Linh mountain system; near the boundary of Kontum and Quangnam-Danang provinces., Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Liparis viridiflora (Blume) Lindl. in Vietnam (48 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Liparis viridiflora (Liparis viridiflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/liparis-liparis-viridiflora (truy cập 21/10/2026).







