Luffa acutangula (Luffa acutangula)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Luffa acutangula

Luffa acutangula

Tên gọi khác: Luffa (Luffa acutangula)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Luffa acutangula (L.) Roxb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Luffa acutangula (L.) Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cucurbitales → Họ Cucurbitaceae → Chi Luffa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2874601

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, South Central Coast.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 31 km WNW from Lai Chau; Dalat and vicinity; Indo-China, Annam, Tourane and Vicinity, about 100 km south of Hue; Tourane and Vicinity, Annam, Indo-China; NGOC HOI / KONTUM; KONTUM.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 1996.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: ITAl001|JPN0003|JPN0042|JPN0052, Squires, R.W., Squires R.W., Squires, Roy White, R.W. Squires, J. Clemens.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Exploration in Vietnam 1996; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Exploration in Vietnam 1996; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 31 km WNW from Lai Chau; Dalat and vicinity; Indo-China, Annam, Tourane and Vicinity, about 100 km south of Hue; Tourane and Vicinity, Annam, Indo-China; NGOC HOI / KONTUM; KONTUM.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: 31 km WNW from Lai Chau, BAC KAN, CHO DON.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Indo-China, Annam, Tourane and Vicinity, about 100 km south of Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NGOC HOI / KONTUM, KONTUM.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Luffa acutangula (L.) Roxb. in Vietnam (13 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Exploration in Vietnam 1996

    Mẫu vật lưu trữ tại: Exploration in Vietnam 1996.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Luffa acutangula (Luffa acutangula). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/luffa-luffa-acutangula (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cucurbitaceae

Xem tất cả 68 loài →
Bí xanh/bí đao (Benincasa hispida)

Bí xanh/bí đao

Benincasa hispida

Tên tiếng Việt: Bí xanh/bí đao Danh pháp khoa học: Benincasa hispida Chi (Genus): Benincasa | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Dễ trồng 45 ngày Cucurbitaceae
Dưa hấu (Citrullus lanatus)

Dưa hấu

Citrullus lanatus

Tên tiếng Việt: Dưa hấu Danh pháp khoa học: Citrullus lanatus Chi (Genus): Citrullus | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châ

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Dưa lưới (Cucumis melo)

Dưa lưới

Cucumis melo

Tên tiếng Việt: Dưa lưới Danh pháp khoa học: Cucumis melo Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi/

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Dưa lê (Cucumis melo cultivars)

Dưa lê

Cucumis melo cultivars

Tên tiếng Việt: Dưa lê Danh pháp khoa học: Cucumis melo cultivars Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Dưa chuột (Cucumis sativus)

Dưa chuột

Cucumis sativus

Tên tiếng Việt: Dưa chuột Danh pháp khoa học: Cucumis sativus Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á

Trung bình 730 ngày Cucurbitaceae
Bí đỏ (Cucurbita moschata)

Bí đỏ

Cucurbita moschata

Tên tiếng Việt: Bí đỏ Danh pháp khoa học: Cucurbita moschata Chi (Genus): Cucurbita | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia v

Dễ trồng 45 ngày Cucurbitaceae
Mướp hương (Luffa aegyptiaca)

Mướp hương

Luffa aegyptiaca

Tên tiếng Việt: Mướp hương Danh pháp khoa học: Luffa aegyptiaca Chi (Genus): Luffa | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Cucurbitaceae
Khổ qua/mướp đắng (Momordica charantia)

Khổ qua/mướp đắng

Momordica charantia

Tên tiếng Việt: Khổ qua/mướp đắng Danh pháp khoa học: Momordica charantia Chi (Genus): Momordica | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / ra

Dễ trồng 45 ngày Cucurbitaceae