
Lumnitzera littorea
Lumnitzera littorea
Tên gọi khác: Lumnitzera (Lumnitzera littorea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lumnitzera littorea (Jack) Voigt
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lumnitzera littorea (Jack) Voigt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Combretaceae → Chi Lumnitzera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5421047
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hồ Chí Minh city, Kien Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: An Thới Đông, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Hon Dua, Hon Thom, Phu Quoc, Kien Giang; insulae Phu Quoc; In littoris crès, Phu Quoc [growing on shore, Phu Quoc]; Cochinchine..
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Duc Hoan Huynh, MaKhoi, Nguyen Xuan Vy, Pierre J.B.L., L. Pierre, -- Pierre.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: An Thới Đông, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Hon Dua, Hon Thom, Phu Quoc, Kien Giang; insulae Phu Quoc; In littoris crès, Phu Quoc [growing on shore, Phu Quoc]; Cochinchine..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: An Thới Đông, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Hon Dua, Hon Thom, Phu Quoc, Kien Giang, insulae Phu Quoc, In littoris crès, Phu Quoc [growing on shore, Phu Quoc].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lumnitzera littorea (Jack) Voigt in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lumnitzera littorea (Lumnitzera littorea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lumnitzera-lumnitzera-littorea (truy cập 21/10/2026).




