Lycianthes lysimachioides (Lycianthes lysimachioides)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lycianthes lysimachioides

Lycianthes lysimachioides

Tên gọi khác: Lycianthes (Lycianthes lysimachioides)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lycianthes lysimachioides (Wall.) Bitter
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lycianthes lysimachioides (Wall.) Bitter (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Solanales → Họ Solanaceae → Chi Lycianthes.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7299573

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 山西山位山mt.Bair 山脚下400林业站至三位山顶; 山西三位山Mt.Bair山脚下400米林业站至三位山顶; Tonkin, massif du Song ta Van, Chapa; Tonkin, Chapa; Tonkin. French Indochina. Chapa..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1500m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S.|Kuznetsov A.N.|Kuznetsova S.P., 中越考察队, Pételot, P.A., A. Petelot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 山西山位山mt.Bair 山脚下400林业站至三位山顶; 山西三位山Mt.Bair山脚下400米林业站至三位山顶; Tonkin, massif du Song ta Van, Chapa; Tonkin, Chapa; Tonkin. French Indochina. Chapa..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lycianthes lysimachioides (Wall.) Bitter in Vietnam (8 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lycianthes lysimachioides (Lycianthes lysimachioides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lycianthes-lycianthes-lysimachioides (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Solanaceae

Xem tất cả 69 loài →
Ớt (Capsicum annuum)

Ớt

Capsicum annuum

Tên tiếng Việt: Ớt Danh pháp khoa học: Capsicum annuum Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn gố

Dễ trồng 45 ngày Solanaceae
Ớt cảnh (Capsicum annuum cultivars)

Ớt cảnh

Capsicum annuum cultivars

Tên tiếng Việt: Ớt cảnh Danh pháp khoa học: Capsicum annuum cultivars Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Trung bình 730 ngày Solanaceae
Ớt hiểm (Capsicum frutescens)

Ớt hiểm

Capsicum frutescens

Tên tiếng Việt: Ớt hiểm Danh pháp khoa học: Capsicum frutescens Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Solanaceae
Thuốc lá (Nicotiana tabacum)

Thuốc lá

Nicotiana tabacum

Tên tiếng Việt: Thuốc lá Danh pháp khoa học: Nicotiana tabacum Chi (Genus): Nicotiana | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Solanaceae
Dạ yến thảo (Petunia × atkinsiana)

Dạ yến thảo

Petunia × atkinsiana

Tên tiếng Việt: Dạ yến thảo Danh pháp khoa học: Petunia × atkinsiana Chi (Genus): Petunia | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa chậu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Trung bình 180 ngày Solanaceae
Cà chua bi (Solanum lycopersicum)

Cà chua bi

Solanum lycopersicum

Tên tiếng Việt: Cà chua bi Danh pháp khoa học: Solanum lycopersicum Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/chậu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 730 ngày Solanaceae
Cà tím (Solanum melongena)

Cà tím

Solanum melongena

Tên tiếng Việt: Cà tím Danh pháp khoa học: Solanum melongena Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Ngu

Dễ trồng 45 ngày Solanaceae
Dưa pepino (Solanum muricatum)

Dưa pepino

Solanum muricatum

Tên tiếng Việt: Dưa pepino Danh pháp khoa học: Solanum muricatum Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam M

Trung bình 730 ngày Solanaceae