Lygodium polystachyum (Lygodium polystachyum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lygodium polystachyum

Lygodium polystachyum

Tên gọi khác: Lygodium (Lygodium polystachyum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium polystachyum Wall. ex T.Moore
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium polystachyum Wall. ex T.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Schizaeales → Họ Lygodiaceae → Chi Lygodium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7370132

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Thanh Hoa, Kon Tum, Tuyen Quang, Annam, Bac-Giang, Khánh Hòa, Tuyên Quang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yengh COmmune, Sahn village.; Xuan Lac Comm Cho Don Dist Bac Kan Province North of Vietnam; Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Sa Thay district, Botanical garden of the Park. In young secondary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved lowland forests on slopes of granite mountains with the dominance of Lithocarpus spp., Castanopsis spp.; "Kon Tum prov., Sa Thay distr., Botanical garden of the Park"; Na Hang District. Along trail in forest thicket on loamy limestone soil. Forest above Vinh Tên Community, Banchu Village. Along trail about tourist area. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2004.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Xinh MV, L.Q.Li et al., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, Wu Su-Gong, "S.G.Wu,L.K.Phan etc.", Julie F. Barcelona.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yengh COmmune, Sahn village.; Xuan Lac Comm Cho Don Dist Bac Kan Province North of Vietnam; Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Sa Thay district, Botanical garden of the Park. In young secondary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved lowland forests on slopes of granite mountains with the dominance of Lithocarpus spp., Castanopsis spp.; "Kon Tum prov., Sa Thay distr., Botanical garden of the Park"; Na Hang District. Along trail in forest thicket on loamy limestone soil. Forest above Vinh Tên Community, Banchu Village. Along trail about tourist area. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yengh COmmune, Sahn village., Xuan Lac Comm Cho Don Dist Bac Kan Province North of Vietnam, Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Na Hang District. Along trail in forest thicket on loamy limestone soil. Forest above Vinh Tên Community, Banchu Village. Along trail about tourist area. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh., Tuygen Quang, Thaumoi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Annam: Phu Hu Prov. Nhatrang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Sa Thay district, Botanical garden of the Park. In young secondary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved lowland forests on slopes of granite mountains with the dominance of Lithocarpus spp., Castanopsis spp., "Kon Tum prov., Sa Thay distr., Botanical garden of the Park".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lygodium polystachyum Wall. ex T.Moore in Vietnam (40 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lygodium polystachyum (Lygodium polystachyum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lygodium-lygodium-polystachyum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lygodiaceae

Xem tất cả 14 loài →
Lygodium articulatum (Lygodium articulatum)

Lygodium articulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium articulatum A.Rich. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium articulatum A.Rich. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium auriculatum (Lygodium auriculatum)

Lygodium auriculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium auriculatum (Willd.) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium auriculatum (Willd.) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium circinnatum (Lygodium circinnatum)

Lygodium circinnatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium circinnatum (Burm.fil.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium circinnatum (Burm.fil.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium flexuosum (Lygodium flexuosum)

Lygodium flexuosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium flexuosum (L.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium flexuosum (L.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium japonicum (Lygodium japonicum)

Lygodium japonicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium japonicum (Thunb.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium japonicum (Thunb.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium longifolium (Lygodium longifolium)

Lygodium longifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium longifolium (Willd.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium longifolium (Willd.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium merrillii (Lygodium merrillii)

Lygodium merrillii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium merrillii Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium merrillii Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium microphyllum (Lygodium microphyllum)

Lygodium microphyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium microphyllum (Cav.) R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium microphyllum (Cav.) R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae