Lygodium salicifolium (Lygodium salicifolium)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lygodium salicifolium

Lygodium salicifolium

Tên gọi khác: Lygodium (Lygodium salicifolium)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium salicifolium C.Presl
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium salicifolium C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Schizaeales → Họ Lygodiaceae → Chi Lygodium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3744390

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Kien Giang, Bac Can, Hoa Binh, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tân Phú, Cat Tien, VN-DN, VN; Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); "Dong Nai Prov.,Tan Phu Distr.,Nam Cat Tien Commune, Cat Tien National Park, around point"; Na Ri distr. Liem thuy mun., Na Po vill.; Bac Kan prov., Na Ri distr., Liem Thuy mun., Na Po vill..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 131m – 700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Andreas Berger, "S.G.Wu,P.K.Loc etc.", S. K. Wu, Wu Su-Gong, Xinh MV, "S.K.Wu,L.K.Phan etc.".

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Harvard University Herbaria: All Records; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Harvard University Herbaria: All Records; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tân Phú, Cat Tien, VN-DN, VN; Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); "Dong Nai Prov.,Tan Phu Distr.,Nam Cat Tien Commune, Cat Tien National Park, around point"; Na Ri distr. Liem thuy mun., Na Po vill.; Bac Kan prov., Na Ri distr., Liem Thuy mun., Na Po vill..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Kan prov., Na Ri distr., Liem Thuy mun., Na Po vill., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yengh COmmune, Sahn village., "Ha Giang prov., Yen Minh distr., Du Gia mun., about 1km to SW of Giang Tru C vill".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Viet Nam, Prov.Binh Thuan, Bien Lac – Nui Ong forestland,.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Sa Thay district, Botanical garden of the Park. In young secondary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved lowland forests on slopes of granite mountains with the dominance of Lithocarpus spp., Castanopsis spp., "Kon Tum prov.,Sa Thay distr., Botanical garden of the Park".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tân Phú, Cat Tien, VN-DN, VN, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam, Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), "Dong Nai Prov.,Tan Phu Distr.,Nam Cat Tien Commune, Cat Tien National Park, around point".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lygodium salicifolium C.Presl in Vietnam (22 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lygodium salicifolium (Lygodium salicifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lygodium-lygodium-salicifolium (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Lygodiaceae

Xem tất cả 14 loài →
Lygodium articulatum (Lygodium articulatum)

Lygodium articulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium articulatum A.Rich. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium articulatum A.Rich. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium auriculatum (Lygodium auriculatum)

Lygodium auriculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium auriculatum (Willd.) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium auriculatum (Willd.) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium circinnatum (Lygodium circinnatum)

Lygodium circinnatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium circinnatum (Burm.fil.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium circinnatum (Burm.fil.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium flexuosum (Lygodium flexuosum)

Lygodium flexuosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium flexuosum (L.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium flexuosum (L.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium japonicum (Lygodium japonicum)

Lygodium japonicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium japonicum (Thunb.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium japonicum (Thunb.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium longifolium (Lygodium longifolium)

Lygodium longifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium longifolium (Willd.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium longifolium (Willd.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium merrillii (Lygodium merrillii)

Lygodium merrillii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium merrillii Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium merrillii Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae
Lygodium microphyllum (Lygodium microphyllum)

Lygodium microphyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lygodium microphyllum (Cav.) R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lygodium microphyllum (Cav.) R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Lygodiaceae