Lysimachia insignis (Lysimachia insignis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lysimachia insignis

Lysimachia insignis

Tên gọi khác: Lysimachia (Lysimachia insignis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lysimachia insignis Hemsl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lysimachia insignis Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Lysimachia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7290872

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Nghe An, Thai Nguyen, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuyen Hoa Distr., Lam Hoa municipality, Hung village; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Bac Kan Province, Ba Be District, Nam Mau Municipality, Bae Be National Park, west of lake three; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge.; Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 180m – 1050m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N. Q. Hieu|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, D. E. Atha, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuyen Hoa Distr., Lam Hoa municipality, Hung village; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Bac Kan Province, Ba Be District, Nam Mau Municipality, Bae Be National Park, west of lake three; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge.; Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Kan Province, Ba Be District, Nam Mau Municipality, Bae Be National Park, west of lake three, Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge., Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village., Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, between Hang Kia and Pa Co Villages. Primary broad-leaved evergreen forest on very steep slopes of remnant limestone highly eroded ridge., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Park Headquarters, valley NE of Hotspot 34 at Park Headquarters., Cuc Phuong National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuyen Hoa Distr., Lam Hoa municipality, Hung village, Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Primary evergreen broad-leaved forest on steep slopes and bluffs of limestone mesas., Phong Nha - Ke Bang N'Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lysimachia insignis Hemsl. in Vietnam (17 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lysimachia insignis (Lysimachia insignis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lysimachia-lysimachia-insignis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Primulaceae

Xem tất cả 210 loài →
Ardisia polysticta (Ardisia polysticta)

Ardisia polysticta

Loài Ardisia (Ardisia polysticta) (danh pháp khoa học: Ardisia polysticta) thuộc chi Ardisia, họ thực vật Primulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài nà

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Maesa perlaria (Maesa perlaria)

Maesa perlaria

Loài Maesa (Maesa perlaria) (danh pháp khoa học: Maesa perlaria) thuộc chi Maesa, họ thực vật Primulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi n

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Sú (Aegiceras corniculatum)

Sú

Aegiceras corniculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Aegiceras corniculatum (L.) Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Aegiceras corniculatum (L.) Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Androsace umbellata (Androsace umbellata)

Androsace umbellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Androsace umbellata (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Androsace umbellata (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Antistrophe caudata (Antistrophe caudata)

Antistrophe caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Antistrophe caudata King & Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Antistrophe caudata King & Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Ardisia aciphylla (Ardisia aciphylla)

Ardisia aciphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia aciphylla Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia aciphylla Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Ardisia albomaculata (Ardisia albomaculata)

Ardisia albomaculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia albomaculata Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia albomaculata Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Ardisia alutacea (Ardisia alutacea)

Ardisia alutacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia alutacea C.Y.Wu & C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia alutacea C.Y.Wu & C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Primulaceae