
Lysimachia siamensis
Lysimachia siamensis
Tên gọi khác: Lysimachia (Lysimachia siamensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lysimachia siamensis Bonati
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lysimachia siamensis Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Lysimachia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4005636
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. In the forest, river bank; "Quang Binh Prov.,Tuyen Hon Distr.,Lam Hoa munkcipality,near Ca Tang bridge crussing Gianh River,around point"; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Open secondary swamp along stream in river valley at foothills of NW macroslope of Bi Dup mountain system.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest along mountain stream.; Province : Ninh-Thuan, plateau du Lang-bian.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., L.Averyanov et al., L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, M.Poilane.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. In the forest, river bank; "Quang Binh Prov.,Tuyen Hon Distr.,Lam Hoa munkcipality,near Ca Tang bridge crussing Gianh River,around point"; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Open secondary swamp along stream in river valley at foothills of NW macroslope of Bi Dup mountain system.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest along mountain stream.; Province : Ninh-Thuan, plateau du Lang-bian.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Quang Binh Prov.,Tuyen Hon Distr.,Lam Hoa munkcipality,near Ca Tang bridge crussing Gianh River,around point".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. In the forest, river bank, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Open secondary swamp along stream in river valley at foothills of NW macroslope of Bi Dup mountain system., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest along mountain stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lysimachia siamensis Bonati in Vietnam (13 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lysimachia siamensis (Lysimachia siamensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lysimachia-lysimachia-siamensis (truy cập 21/10/2026).



