Madhuca cochinchinensis (Madhuca cochinchinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Madhuca cochinchinensis

Madhuca cochinchinensis

1. Định danh và phân loại

Madhuca cochinchinensis (Pierre ex Dubard) H.J.Lam là loài được chấp nhận (POWO, GBIF) thuộc chi Madhuca, họ Sapotaceae, bộ Ericales. Khóa GBIF: 2883537.

2. Đặc điểm hình thái

Chưa có dữ liệu đã kiểm chứng về dạng sống, chiều cao, lá, hoa, quả và mùa hoa quả của loài này.

3. Sinh thái và phân bố

GBIF ghi nhận 21 bản ghi tại Việt Nam, gồm Kiên Giang (7), Đồng Nai (2) và Bình Dương (1). Ngoài Việt Nam còn có bản ghi ở Campuchia (6) và Thái Lan (1). Sinh cảnh và độ cao chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Chưa tra được nguồn về công dụng.

5. Tình trạng bảo tồn

Theo dữ kiện GBIF, IUCN xếp loài ở mức Sắp bị đe dọa (NT); chưa xác minh trực tiếp trên trang IUCN. Chưa tra Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Đông Nam Bộ
GBIF ghi nhận ở Đồng Nai (2 bản ghi) và Bình Dương (1 bản ghi).
Đồng bằng sông Cửu Long
GBIF ghi nhận ở Kiên Giang (7 bản ghi).
Việt Nam
GBIF có 21 bản ghi tại Việt Nam, tập trung ở Kiên Giang, Đồng Nai và Bình Dương; mức độ phổ biến hay đặc hữu chưa có dữ liệu.
Thế giới
GBIF có bản ghi ở Campuchia (6) và Thái Lan (1).

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống loài này.
Thu hoạch
Không áp dụng; chưa có dữ liệu.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Madhuca cochinchinensis (Pierre ex Dubard) H.J.Lam in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. POWO (Kew)

    POWO liệt kê Madhuca cochinchinensis (Pierre ex Dubard) H.J.Lam là tên chấp nhận thuộc họ Sapotaceae, chi Madhuca.

  3. 3. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.2655626/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  4. 4. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.2655627/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Madhuca cochinchinensis (Madhuca cochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/madhuca-cochinchinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Sapotaceae

Xem tất cả 50 loài →
Vú sữa (Chrysophyllum cainito) Phổ biến

Vú sữa

Chrysophyllum cainito

Vú sữa (danh pháp khoa học Chrysophyllum cainito L.) thuộc chi Chrysophyllum, họ Hồng xiêm (Sapotaceae) — cùng họ với hồng xiêm/sapôchê. Loài này có nguồn gốc từ khu vực Trung Mỹ v

Trung bình 1825 ngày Sapotaceae
Hồng xiêm (Manilkara zapota) Phổ biến

Hồng xiêm

Manilkara zapota

Hồng xiêm hay sapôchê (danh pháp khoa học Manilkara zapota (L.) P.Royen) thuộc chi Manilkara, họ Hồng xiêm (Sapotaceae) — cùng họ với vú sữa. Loài này có nguồn gốc từ khu vực Trung

Dễ trồng 1095 ngày Sapotaceae
Hồng xiêm ruột đỏ (Manilkara zapota cultivars)

Hồng xiêm ruột đỏ

Manilkara zapota cultivars

Tên tiếng Việt: Hồng xiêm ruột đỏ Danh pháp khoa học: Manilkara zapota cultivars Chi (Genus): Manilkara | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân

Trung bình 730 ngày Sapotaceae
Lêkima/trứng gà (Pouteria campechiana)

Lêkima/trứng gà

Pouteria campechiana

Tên tiếng Việt: Lêkima/trứng gà Danh pháp khoa học: Pouteria campechiana Chi (Genus): Pouteria | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 730 ngày Sapotaceae
Trái thần kỳ (Synsepalum dulcificum)

Trái thần kỳ

Synsepalum dulcificum

Tên tiếng Việt: Trái thần kỳ Danh pháp khoa học: Synsepalum dulcificum Chi (Genus): Synsepalum | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 730 ngày Sapotaceae
Baillonella toxisperma (Baillonella toxisperma)

Baillonella toxisperma

Danh pháp khoa học chuẩn: Baillonella toxisperma Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Baillonella toxisperma Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Sapotaceae
Donella lanceolata (Donella lanceolata)

Donella lanceolata

Danh pháp khoa học chuẩn: Donella lanceolata (Blume) Aubrév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Donella lanceolata (Blume) Aubrév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Sapotaceae
Eberhardtia aurata (Eberhardtia aurata)

Eberhardtia aurata

Danh pháp khoa học chuẩn: Eberhardtia aurata (Pierre ex Dubard) Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Eberhardtia aurata (Pierre ex Dubard) Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Sapotaceae