
Maesa balansae
Maesa balansae
Tên gọi khác: Maesa (Maesa balansae)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa balansae Mez
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa balansae Mez (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Maesa.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3719671
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 91 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Nghe An, Lang Son, Ninh Thuan, Ninh Binh, Thanh Hoa, 谅山, 宁平.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Loc Tri, Bach Ma N.P.; Vietnam, Nghệ An Province, Pu Mat National Park, Con Cuông district; along trail to the top of Khe Kem waterfall.; Viet Nam, Thanh Hoa, Ben En.; Huu Lien Municipality; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai vill., on trail to Nui Chua peak.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 60m – 2000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.H. Quang, D. V. Hai, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, D. Xuyen, Sam Van Hoang, D. E. Atha.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 91 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Loc Tri, Bach Ma N.P.; Vietnam, Nghệ An Province, Pu Mat National Park, Con Cuông district; along trail to the top of Khe Kem waterfall.; Viet Nam, Thanh Hoa, Ben En.; Huu Lien Municipality; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai vill., on trail to Nui Chua peak.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Huu Lien Municipality, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved forest on slope of schist/shale Nam Khanh river valley at foothill of crystalline marble-like highly eroded limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Hoa Binh: Yen Thuy, Yen Tri; northeastern boundary of hotspots n°7, "Cuc Phuong National Park, Old Dang village", "Cuc Phuong National Park, rocky mountain near Dang observing station, 150 m E".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma N.P., Vietnam, Nghệ An Province, Pu Mat National Park, Con Cuông district; along trail to the top of Khe Kem waterfall., Thua Thien-Hue, Viet Nam, Thanh Hoa, Ben En., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai vill., on trail to Nui Chua peak., Ninh Thuan.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Maesa balansae Mez in Vietnam (91 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Maesa balansae (Maesa balansae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/maesa-maesa-balansae (truy cập 21/10/2026).



