
Maesa indica
Maesa indica
Tên gọi khác: Maesa (Maesa indica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa indica (Roxb.) A.DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa indica (Roxb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Maesa.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7736989
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Lao Cai, Cao Bang, Vinh Phuc, Lang Son.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Loc Tri, Bach Ma National Park, Roadside to top; Bach Ma National Park, Roadside to top; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track).; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary open shrubs on shale alluvial valley between limestone remnant karst ridges along stream.; Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi, Tam Dao Forest Reserve. On trail from Tam Dao City to Tam Dao Mountain, trailside..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 505m – 1900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1882 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen H.C., B. H. Quang, Quang, B.H.; Bình, T.D.; Quyen, N.X., Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Son, V.D., Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Loc Tri, Bach Ma National Park, Roadside to top; Bach Ma National Park, Roadside to top; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track).; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary open shrubs on shale alluvial valley between limestone remnant karst ridges along stream.; Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi, Tam Dao Forest Reserve. On trail from Tam Dao City to Tam Dao Mountain, trailside..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)., Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary open shrubs on shale alluvial valley between limestone remnant karst ridges along stream., Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi, Tam Dao Forest Reserve. On trail from Tam Dao City to Tam Dao Mountain, trailside., Lang Nac. Province de Langson. French Indochina. Tonkin, Province de Bac Giang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Roadside to top, Bach Ma National Park, Roadside to top.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Maesa indica (Roxb.) A.DC. in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Maesa indica (Maesa indica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/maesa-maesa-indica (truy cập 21/10/2026).



