Maesa montana (Maesa montana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Maesa montana

Maesa montana

Tên gọi khác: Maesa (Maesa montana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa montana A.DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa montana A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Maesa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7330858

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 54 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Thai Nguyen, Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương National Park, western part, xóm Khanh village near Bưởi river.; Viet Nam:Lao Cai:Khoang Village; Lau Thuong Municipality, east of La The town; Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Secondary evergreen wet closed broadleaved forest on alluvial foothills of limestone remnant ridge.; 离沙巴2公里; 沙巴至藤桥途中(离沙巴3-4公里).
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 35m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1881 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),, D. E. Atha, L. V. Averyanov, 中越考察队, Schmid, M..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 54 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương National Park, western part, xóm Khanh village near Bưởi river.; Viet Nam:Lao Cai:Khoang Village; Lau Thuong Municipality, east of La The town; Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Secondary evergreen wet closed broadleaved forest on alluvial foothills of limestone remnant ridge.; 离沙巴2公里; 沙巴至藤桥途中(离沙巴3-4公里).
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, western part, xóm Khanh village near Bưởi river., Viet Nam:Lao Cai:Khoang Village, Lau Thuong Municipality, east of La The town, Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Secondary evergreen wet closed broadleaved forest on alluvial foothills of limestone remnant ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam: Massif du Ngok Pan, prov. du Kontum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Maesa montana A.DC. in Vietnam (54 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Maesa montana (Maesa montana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/maesa-maesa-montana (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Primulaceae

Xem tất cả 210 loài →
Ardisia polysticta (Ardisia polysticta)

Ardisia polysticta

Loài Ardisia (Ardisia polysticta) (danh pháp khoa học: Ardisia polysticta) thuộc chi Ardisia, họ thực vật Primulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài nà

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Maesa perlaria (Maesa perlaria)

Maesa perlaria

Loài Maesa (Maesa perlaria) (danh pháp khoa học: Maesa perlaria) thuộc chi Maesa, họ thực vật Primulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi n

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Sú (Aegiceras corniculatum)

Sú

Aegiceras corniculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Aegiceras corniculatum (L.) Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Aegiceras corniculatum (L.) Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Androsace umbellata (Androsace umbellata)

Androsace umbellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Androsace umbellata (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Androsace umbellata (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Antistrophe caudata (Antistrophe caudata)

Antistrophe caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Antistrophe caudata King & Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Antistrophe caudata King & Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Ardisia aciphylla (Ardisia aciphylla)

Ardisia aciphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia aciphylla Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia aciphylla Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Ardisia albomaculata (Ardisia albomaculata)

Ardisia albomaculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia albomaculata Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia albomaculata Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Ardisia alutacea (Ardisia alutacea)

Ardisia alutacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia alutacea C.Y.Wu & C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia alutacea C.Y.Wu & C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Primulaceae