Malaisia scandens (Malaisia scandens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Malaisia scandens

Malaisia scandens

Tên gọi khác: Malaisia (Malaisia scandens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Malaisia scandens (Lour.) Planch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Malaisia scandens (Lour.) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Malaisia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7262496

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 47 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang, Khanh Hoa, Thua Thien-Hue, Thừa Thiên Huế, Quang Tri, Ninh Binh, Ninh Thuận.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Cay Thi Mun., Ho Chai vill.,; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarters. Secondary open evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Ha Giang. Bac Me District Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mountains, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 34. Lakeside, Suoi Dau.; 广宁Hon-gay(屋下龙湾); Annam: Courane. Liane grimpante de 2M de h sol très très sable U. Pl. d'Indochine..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 875m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova, Averyanov, L., Soejarto DD; Ninh TN, 中越考察队, Poilane E.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 47 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Cay Thi Mun., Ho Chai vill.,; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarters. Secondary open evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Ha Giang. Bac Me District Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mountains, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 34. Lakeside, Suoi Dau.; 广宁Hon-gay(屋下龙湾); Annam: Courane. Liane grimpante de 2M de h sol très très sable U. Pl. d'Indochine..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Cay Thi Mun., Ho Chai vill.,, Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarters. Secondary open evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Ha Giang. Bac Me District Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality, Tuyen Quang. Tonkin, Indo-Chine. Tonkin., Cho Ganh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mountains, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 34. Lakeside, Suoi Dau., Hue And Vicinity, Hue and vicinity, Annam; Indo-china; Hue and vicinity, Thua Thien-Hue, Annam, Indo-China. Hue and Vicinity..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Malaisia scandens (Lour.) Planch. in Vietnam (47 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Malaisia scandens (Malaisia scandens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/malaisia-malaisia-scandens (truy cập 21/10/2026).

Mít (Artocarpus heterophyllus) Phổ biến

Mít

Artocarpus heterophyllus

Mít (danh pháp khoa học Artocarpus heterophyllus Lam.) thuộc chi Artocarpus, họ Dâu tằm (Moraceae) — cùng họ với sung, vả, dâu tằm. Loài này có nguồn gốc từ vùng rừng mưa nhiệt đới

Dễ trồng 730 ngày Moraceae
Si (Ficus benjamina)

Si

Ficus benjamina

Tên tiếng Việt: Si Danh pháp khoa học: Ficus benjamina Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á/Australia Si (Fi

Khó 365 ngày Moraceae
Sung Mỹ (Ficus carica)

Sung Mỹ

Ficus carica

Tên tiếng Việt: Sung Mỹ Danh pháp khoa học: Ficus carica Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á/Địa Trung Hải

Trung bình 730 ngày Moraceae
Đa búp đỏ (Ficus elastica)

Đa búp đỏ

Ficus elastica

Tên tiếng Việt: Đa búp đỏ Danh pháp khoa học: Ficus elastica Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Đa búp đỏ

Trung bình 180 ngày Moraceae
Bàng Singapore (Ficus lyrata)

Bàng Singapore

Ficus lyrata

Tên tiếng Việt: Bàng Singapore Danh pháp khoa học: Ficus lyrata Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Phi Bàng

Trung bình 180 ngày Moraceae
Sanh (Ficus microcarpa)

Sanh

Ficus microcarpa

Tên tiếng Việt: Sanh Danh pháp khoa học: Ficus microcarpa Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á nhiệt đới San

Khó 365 ngày Moraceae
Sung (Ficus racemosa)

Sung

Ficus racemosa

Tên tiếng Việt: Sung Danh pháp khoa học: Ficus racemosa Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á/Đông Nam

Trung bình 730 ngày Moraceae
Dâu tằm (Morus alba)

Dâu tằm

Morus alba

Tên tiếng Việt: Dâu tằm Danh pháp khoa học: Morus alba Chi (Genus): Morus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á Dâu tằm (Morus

Trung bình 730 ngày Moraceae