
Marsdenia tinctoria
Marsdenia tinctoria
Tên gọi khác: Marsdenia (Marsdenia tinctoria)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Marsdenia tinctoria R.Br.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsdenia tinctoria R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Marsdenia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7653972
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Hoa Binh, Thanh Hoa, Lang Son, Tuyen Quang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cuc Phuong National Park.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. Remnants of primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with solid marble-like stratified limestone.; Yen Thuy District, Cuc Phuong NP, Yen Tri Commune.; Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Hang Kia Village. Primary wet broad-leaved evergreen cloud forest on highly eroded remnant karst limestone ridge.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System. Primary evergreen broad-leaved dry forest on steep slopes of remnant highly eroded karst limestone ridge.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong helipad SE corner (around Bong centre)..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 2m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Soejarto DD, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, Djaja D. Soejarto|N.M. Cuong, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, Cuong NM; Hiep NT; Hoang LH.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cuc Phuong National Park.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. Remnants of primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with solid marble-like stratified limestone.; Yen Thuy District, Cuc Phuong NP, Yen Tri Commune.; Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Hang Kia Village. Primary wet broad-leaved evergreen cloud forest on highly eroded remnant karst limestone ridge.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System. Primary evergreen broad-leaved dry forest on steep slopes of remnant highly eroded karst limestone ridge.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong helipad SE corner (around Bong centre)..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park., Yen Thuy District, Cuc Phuong NP, Yen Tri Commune., Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Hang Kia Village. Primary wet broad-leaved evergreen cloud forest on highly eroded remnant karst limestone ridge., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong helipad SE corner (around Bong centre)., Site No: CP26. Cuc Phuong National Park. Bong helipad SE corner (around Bong center). Valley forest, edge of primary forest., Húu Lung District, Húu Lien Municipality; Húu Lien Protected Area; collections along Toc Tanj stream in degraded forest margins on slopes near stream. Very disturbed with numerous cultivation. Between Lan Dzam (N21º43.23, E106º22.46) and Lau Chau (N21º44, E106º22.54) villages..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System. Primary evergreen broad-leaved dry forest on steep slopes of remnant highly eroded karst limestone ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Marsdenia tinctoria R.Br. in Vietnam (22 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Marsdenia tinctoria (Marsdenia tinctoria). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/marsdenia-marsdenia-tinctoria (truy cập 21/10/2026).







