Marsilea crenata (Marsilea crenata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Marsilea crenata

Marsilea crenata

Tên gọi khác: Marsilea (Marsilea crenata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Marsilea crenata C.Presl
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsilea crenata C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Salviniales → Họ Marsileaceae → Chi Marsilea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5613335

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bình Thuận.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 40B Huỳnh Thúc Kháng, Phường Hàm Tiến, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận, Vietnam; Nha-trang and vicinity; Bords des Maus à Hanoï; [Rizieres desséchées, près du village de Dung. Bang. Outu Hanoï et Bac-hiuf].
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1890 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: RT, Robinson, C.B., Balansa, B..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 40B Huỳnh Thúc Kháng, Phường Hàm Tiến, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận, Vietnam; Nha-trang and vicinity; Bords des Maus à Hanoï; [Rizieres desséchées, près du village de Dung. Bang. Outu Hanoï et Bac-hiuf].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: 40B Huỳnh Thúc Kháng, Phường Hàm Tiến, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Marsilea crenata C.Presl in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Marsilea crenata (Marsilea crenata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/marsilea-marsilea-crenata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Marsileaceae

Marsilea minuta (Marsilea minuta)

Marsilea minuta

Danh pháp khoa học chuẩn: Marsilea minuta L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsilea minuta L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Marsileaceae
Marsilea quadrifolia (Marsilea quadrifolia)

Marsilea quadrifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Marsilea quadrifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsilea quadrifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Marsileaceae
Marsilea vestita (Marsilea vestita)

Marsilea vestita

Danh pháp khoa học chuẩn: Marsilea vestita Hook. & Grev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsilea vestita Hook. & Grev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Marsileaceae